Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ビル倒壊の原因は鉄筋ではないと中国企業が主張

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ビル倒壊とうかいの原因げんいんは鉄筋てっきんではないと中国企業ちゅうごくきぎょうが主張しゅちょう

N4
23/04/2025528
ビル倒壊の原因は鉄筋ではないと中国企業が主張
0:00

タイのバンコクで先月せんげつ、建たてている途中とちゅうのビルが倒たおれました。この事故じこで51人にんが亡なくなって、今も43人にんがどこにいるかわかっていません。タイの役所やくしょがビルに使つかっていた鉄筋てっきんを調しらべると、強つよさが足たりないものがありました。この鉄筋てっきんは中国ちゅうごくの会社かいしゃがつくりました。この会社かいしゃは21日にち、会見かいけんを開ひらきました。会社かいしゃは「今まで鉄筋てっきんが悪わるいと言いわれたことはない。鉄筋てっきんは事故じこの原因げんいんではないと思おもう」と話はなしました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N546%
N439%
N37%
N24%
N14%

Từ vựng (19)

タイ
Thái Landanh từ
バンコク
Bangkokdanh từ
先月せんげつN5
tháng trướcdanh từ
建たてるN4
xây dựngđộng từ
途中とちゅうN4
giữa chừngdanh từ
ビル
tòa nhàdanh từ
倒たおれるN4
đổ, sậpđộng từ
事故じこ
tai nạndanh từ
亡なくなる
chếtđộng từ
役所やくしょN2
cơ quan chính phủdanh từ
鉄筋てっきん
thanh thépdanh từ
調しらべる
điều trađộng từ
強つよさ
độ bềndanh từ
足たりない
thiếutính từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
会見かいけんN1
cuộc họp báodanh từ
開ひらくN4
mởđộng từ
原因げんいん
nguyên nhândanh từ
思おもうN4
nghĩđộng từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể て + いるN4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn.彼は今、勉強している。
Danh từ + が + Động từN4
Dùng để chỉ một sự việc hoặc hiện tượng xảy ra.雨が降る。
Động từ thể て + いる + Danh từ + の + Danh từN4
Dùng để chỉ một danh từ đang ở trong trạng thái nào đó.走っている人の姿が見える。
Động từ thể る + とN4
Dùng để chỉ điều kiện xảy ra một sự việc.ボタンを押すと、ドアが開く。
Động từ thể る + こと + が + あるN4
Dùng để chỉ khả năng xảy ra của một sự việc.時々、映画を見ることがある。
Động từ thể る + こと + は + ないN4
Dùng để chỉ sự việc không xảy ra.彼は嘘をつくことはない。
Động từ thể る + と思うN4
Dùng để chỉ ý kiến hoặc suy nghĩ của người nói.明日は雨が降ると思う。

Câu hỏi

ビルに使つかわれた鉄筋てっきんはどこの国くにの会社かいしゃが作つくりましたか?

1/4
A日本
Bタイ
C中国
D韓国

Bài báo liên quan