Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ハーバード大学だいがく、助成金じょせいきんの凍結とうけつ解除かいじょを求もとめてトランプ政権せいけんを訴うったえる

N4
23/04/2025175
ハーバード大学、助成金の凍結解除を求めてトランプ政権を訴える
0:00

アメリカの大統領だいとうりょうは今年ことし3月がつ、ハーバード大学だいがくに出だす予定よていだった3200億円おくえんぐらいの助成金じょせいきんを出ださないことに決きめました。ハーバード大学だいがくは、いろいろな人ひとが平等びょうどうに生活せいかつできる社会しゃかいを作つくることを目標もくひょうにしていますが、トランプ大統領だいとうりょうは「この考かんがえ方かたはリベラルに偏かたよっている」と言いっています。ハーバード大学だいがくは21日にち、助成金じょせいきんを出だすように裁判所さいばんしょに言いいました。大学だいがくの学長がくちょうは「助成金じょせいきんを出ださないことは、アメリカの発展はってんを邪魔じゃますることです」と言いいました。トランプ大統領だいとうりょうは、医療いりょうの研究けんきゅうのための1400億円おくえんぐらいのお金おかねも出ださないことを考かんがえています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N529%
N426%
N334%
N20%
N111%

Từ vựng (22)

アメリカN4
Mỹdanh từ
大統領だいとうりょう
tổng thốngdanh từ
年ねんN5
nămdanh từ
月がつN3
thángdanh từ
大学だいがく
đại họcdanh từ
助成金じょせいきん
tiền trợ cấpdanh từ
予定よていN4
dự địnhdanh từ
社会しゃかいN4
xã hộidanh từ
目標もくひょうN3
mục tiêudanh từ
考かんがえ方かた
cách suy nghĩdanh từ
裁判所さいばんしょ
tòa ándanh từ
学長がくちょう
hiệu trưởngdanh từ
発展はってんN3
phát triểndanh từ
医療いりょうN3
y tếdanh từ
研究けんきゅう
nghiên cứudanh từ
お金おかねN5
tiềndanh từ
出だす
đưa rađộng từ
決きめるN4
quyết địnhđộng từ
作つくるN2
tạo rađộng từ
偏かたよるN2
thiên vịđộng từ
邪魔じゃまするN3
cản trởđộng từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể thông thường + ことにする (N3)N4
Diễn tả việc quyết định làm gì đó.日本に留学することにする。
Động từ thể thông thường + ことを目標にする (N3)N4
Diễn tả mục tiêu thực hiện một hành động nào đó.日本語を流暢に話せることを目標にする。
Động từ thể thông thường + ように言う (N4)N4
Diễn tả việc truyền đạt lại một mệnh lệnh hoặc yêu cầu từ người khác.先生は学生に宿題を忘れないように言った。
Động từ thể thông thường + ことを考える (N3)N4
Diễn tả việc đang suy nghĩ hoặc cân nhắc về việc làm gì đó.海外で働くことを考えている。

Câu hỏi

トランプ大統領だいとうりょうはハーバード大学だいがくにどのくらいの助成金じょせいきんを出ださないことに決きめましたか?

1/5
A3200億円
B1400億円
C5000億円
D2000億円

Bài báo liên quan

ハーバード大学、助成金の凍結解除を求めてトランプ政権を訴える