Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
トランプ大統領、経済に新しい影響を与える

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

トランプ大統領だいとうりょう、経済けいざいに新しい影響えいきょうを与あたえる

N4
23/04/2025447
トランプ大統領、経済に新しい影響を与える
0:00

アメリカのトランプ大統領だいとうりょうは、アメリカの中央銀行ちゅうおうぎんこうである「連邦準備制度理事会れんぽうじゅんびせいどりじかい(FRB)」のトップのパウエル議長ぎちょうをやめさせたいと言っています。トランプ大統領だいとうりょうは、議長ぎちょうが金利きんりを下げるのが遅いと考えています。金利きんりを下げると、住宅じゅうたくローンろーんなどの借かりるお金かねの利息りそくが下がります。会社かいしゃが銀行ぎんこうから借かりるお金かねの利息りそくも下がるので、会社かいしゃは投資とうしをしやすくなります。景気けいきがよくなると考えられています。しかし、金利きんりを下げると、物価ぶっかが上がる危険きけんもあります。物ものの値段ねだんが上がると、生活せいかつが苦しくなります。専門家せんもんかは「FRBのトップが変わると、アメリカの経済けいざいが悪くなる危険きけんがあります」と言っています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N536%
N417%
N336%
N20%
N112%

Từ vựng (20)

アメリカN4
Mỹdanh từ
トランプ大統領だいとうりょうN3
Tổng thống Trumpdanh từ
中央銀行ちゅうおうぎんこう
Ngân hàng trung ươngdanh từ
連邦準備制度理事会れんぽうじゅんびせいどりじかい
Hội đồng Dự trữ Liên bangdanh từ
トップN3
Đứng đầu, lãnh đạodanh từ
議長ぎちょうN3
Chủ tịchdanh từ
金利きんり
Lãi suấtdanh từ
住宅じゅうたくローンろーん
Vay mua nhàdanh từ
借かりるN5
Vay, mượnđộng từ
利息りそく
Lãi suấtdanh từ
会社かいしゃN5
Công tydanh từ
銀行ぎんこうN5
Ngân hàngdanh từ
投資とうしN1
Đầu tưdanh từ
景気けいきN3
Tình hình kinh tếdanh từ
物価ぶっかN3
Giá cảdanh từ
危険きけんN4
Nguy hiểmdanh từ
専門家せんもんか
Chuyên giadanh từ
経済けいざいN4
Kinh tếdanh từ
生活せいかつN4
Cuộc sốngdanh từ
物ものの値段ねだん
Giá cả hàng hóadanh từ

Ngữ pháp (11)

Động từ thể たい + と言っていますN4
Diễn tả việc ai đó đang nói về mong muốn thực hiện một hành động.彼は日本に行きたいと言っています。
Động từ thể る + のが + Tính từN4
Dùng để diễn tả cảm xúc hoặc ý kiến về một hành động.日本語を勉強するのが楽しいです。
Động từ thể る + とN4
Diễn tả điều kiện giả định, khi một hành động xảy ra thì một hành động khác sẽ diễn ra.雨が降ると、道が滑りやすくなります。
Danh từ 1 + など + Danh từ 2N4
Dùng để liệt kê các ví dụ tiêu biểu của một nhóm sự vật, sự việc.果物など、リンゴやバナナがあります。
Động từ thể る + のですN4
Dùng để giải thích lý do hoặc bổ sung thông tin cho một sự việc.彼が来ないのです。
Động từ thể る + と考えられていますN4
Diễn tả ý kiến chung hoặc dự đoán của nhiều người.この薬は効果があると考えられています。
Danh từ + は + Danh từ + ですN4
Cấu trúc cơ bản để giới thiệu, định nghĩa một đối tượng hoặc sự việc.これは本です。
Động từ thể る + と、Động từ thể る + こともありますN4
Diễn tả khả năng xảy ra của một sự việc khi một hành động khác diễn ra.雨が降ると、試合が中止になることもあります。
Động từ thể る + ことがありますN4
Diễn tả khả năng có thể xảy ra của một hành động.時々映画を見ることがあります。
Động từ thể る + と言っていますN4
Dùng để truyền đạt lời nói của người khác.彼は明日来ると言っています。
Danh từ + の + Danh từN4
Dùng để chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa hai danh từ.彼の本

Câu hỏi

トランプ大統領だいとうりょうはなぜパウエル議長ぎちょうをやめさせたいのですか?

1/5
Aパウエル議長が金利を上げたから
Bパウエル議長が金利を下げるのが遅いから
Cパウエル議長が物価を上げたから
Dパウエル議長が投資を増やしたから

Bài báo liên quan