Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
エアビー、料金の総額表示を始める

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

エアビー、料金りょうきんの総額そうがく表示ひょうじを始はじめる

N4
23/04/2025251
エアビー、料金の総額表示を始める
0:00

Airbnbは、旅行りょこうなどのためにインターネットで宿泊しゅくはくする場所ばしょを予約よやくするサービスさーびすをしています。このサービスさーびすでは、今までは1泊ぱくの料金りょうきんが表示ひょうじされていました。予約よやくを進すすめると、手数料てすうりょうなどが加くわわって、最初さいしょに表示ひょうじされた料金りょうきんより高たかくなっていました。21日にちから、最初さいしょから手数料てすうりょうなどを含ふくめた全部ぜんぶの料金りょうきんが表示ひょうじされるようになりました。会社かいしゃは「料金りょうきんがわかりやすくなりました」と言いっています。アメリカあめりかでは、ホテルほてるやコンサートこんさーとのチケットちけっとなどの料金りょうきんの表示ひょうじについて、新あたらしいルールるーるができる予定よていです。予約よやくしたり買かったりする人ひとが、最初さいしょから全部ぜんぶの料金りょうきんがわかるようにしなければなりません。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N427%
N317%
N23%
N17%

Từ vựng (25)

Airbnb
Airbnbdanh từ
旅行りょこうN5
du lịchdanh từ
インターネット
internetdanh từ
宿泊しゅくはくN3
lưu trúdanh từ/động từ
場所ばしょN4
địa điểmdanh từ
予約よやくするN4
đặt trướcđộng từ
サービスさーびす
dịch vụdanh từ
料金りょうきん
chi phídanh từ
表示ひょうじされる
được hiển thịđộng từ
手数料てすうりょう
phí dịch vụdanh từ
含ふくめる
bao gồmđộng từ
全部ぜんぶN5
tất cảdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
わかりやすくなる
trở nên dễ hiểuđộng từ
アメリカあめりか
mỹdanh từ
ホテルほてる
khách sạndanh từ
コンサートこんさーとN4
buổi hòa nhạcdanh từ
チケットちけっと
védanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ
ルールるーる
quy tắcdanh từ
予定よてい
dự địnhdanh từ
予約よやくするN4
đặt trướcđộng từ
買かう
muađộng từ
最初さいしょN4
ban đầudanh từ
しなければならない
phảiđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + などN4
Sử dụng để liệt kê ví dụ, thường là để đưa ra một vài ví dụ điển hình trong số nhiều thứ khác.りんごやバナナなどを食べます。
Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động đang xảy ra hoặc trạng thái đang diễn ra ở hiện tại.彼は今、勉強しています。
Động từ thể từ điển + とN4
Sử dụng để chỉ ra kết quả tất yếu, tự nhiên xảy ra khi thực hiện một hành động.春になると、桜が咲きます。
Động từ thể từ điển + ように + なるN4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, từ không thể làm được gì đó trở thành có thể làm được.日本語が話せるようになりました。
Động từ thể ない + なければなりませんN4
Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.宿題をしなければなりません。

Câu hỏi

Airbnbの新あたらしい料金りょうきん表示ひょうじの変更点へんこうてんは何なんですか?

1/5
A料金が安くなった
B手数料が無料になった
C最初から全部の料金が表示されるようになった
D予約が必要なくなった

Bài báo liên quan