Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イギリスの空母が日本に来て自衛隊といっしょにれんしゅうします

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イギリスの空母くうぼが日本にほんに来きて自衛隊じえいたいといっしょにれんしゅうします

N4
24/04/2025465
イギリスの空母が日本に来て自衛隊といっしょにれんしゅうします
0:00

イギリスの軍ぐんの船ふね、空母くうぼ「プリンス・オブ・ウェールズ」が、インド太平洋たいへいように行いくために出発しゅっぱつしました。空母くうぼは海うみの上うえを動うごく軍ぐんの基地きちのような船ふねです。空母くうぼは、夏なつごろ日本にほんに来きて、海上自衛隊かいじょうじえいたいといっしょに訓練くんれんをする予定よていです。イギリスの国防大臣こくぼうだいじんは「どんな敵てきに対たいしても強つよいメッセージを伝つたえる」と話はなしています。中国ちゅうごくは、軍ぐんの活動かつどうを活発かっぱつにしています。イギリスは、中国ちゅうごくなどに対たいして、強つよいメッセージを伝つたえたいと考かんがえているようです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N532%
N416%
N336%
N24%
N112%

Từ vựng (33)

イギリス
anhdanh từ
軍ぐんN3
quân độidanh từ
船ふね
tàudanh từ
空母くうぼ
tàu sân baydanh từ
プリンス・オブ・ウェールズ
prince of wales (tên riêng)danh từ
インド太平洋たいへいよう
ấn độ dương - thái bình dươngdanh từ
行いく
điđộng từ
出発しゅっぱつ
khởi hànhdanh từ/động từ
海うみN5
biểndanh từ
上うえN5
trêndanh từ
動うごく
di chuyểnđộng từ
基地きちN2
căn cứdanh từ
ような
giống nhưdanh từ
船ふね
tàudanh từ
夏なつごろ
khoảng mùa hèdanh từ
日本にほん
nhật bảndanh từ
来きる
đếnđộng từ
海上自衛隊かいじょうじえいたい
lực lượng phòng vệ biển nhật bảndanh từ
いっしょに
cùng nhauphó từ
訓練くんれん
huấn luyệndanh từ/động từ
予定よてい
kế hoạchdanh từ
国防大臣こくぼうだいじん
bộ trưởng quốc phòngdanh từ
どんなN3
bất kỳtính từ
敵てき
kẻ thùdanh từ
対たいしてN1
đối vớidanh từ
強つよいN5
mạnh mẽtính từ
メッセージN1
thông điệpdanh từ
伝つたえる
truyền tảiđộng từ
話はなすN5
nóiđộng từ
中国ちゅうごく
trung quốcdanh từ
活動かつどう
hoạt độngdanh từ
活発かっぱつ
mạnh mẽ, sôi nổitính từ
考かんがえるN4
nghĩđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ (thể từ điển) + ために N4
Diễn tả mục đích của hành động.イギリスの軍の船、空母「プリンス・オブ・ウェールズ」が、インド太平洋に行くために出発しました。
Danh từ + のような + Danh từ N4
Diễn tả sự tương đồng, so sánh.空母は海の上を動く軍の基地のような船です。
Động từ (thể từ điển) + 予定です N4
Diễn tả dự định, kế hoạch.空母は、夏ごろ日本に来て、海上自衛隊といっしょに訓練をする予定です。
Danh từ + に対して N4
Diễn tả đối tượng của hành động, thái độ.イギリスの国防大臣は「どんな敵に対しても強いメッセージを伝える」と話しています。
Động từ (thể thông thường) + ようです N4
Diễn tả sự suy đoán, phỏng đoán.イギリスは、中国などに対して、強いメッセージを伝えたいと考えているようです。

Câu hỏi

イギリスの空母くうぼ「プリンス・オブ・ウェールズ」はどこに行いくために出発しゅっぱつしましたか?

1/5
Aアメリカ
Bインド太平洋
Cオーストラリア
Dアフリカ

Bài báo liên quan