Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
G20財務相・中央銀行総裁会議が開幕 “トランプ関税”発動の中

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

G20財務ざいむ相しょう・中央ちゅうおう銀行ぎんこう総裁そうさい会議かいぎが開幕かいまく “トランプ関税かんぜい”発動はつどうの中なか

N2
23/04/2025134
G20財務相・中央銀行総裁会議が開幕 “トランプ関税”発動の中
0:00

G20=主要しゅよう20か国かこくの財務ざいむ相しょう・中央ちゅうおう銀行ぎんこう総裁そうさい会議かいぎが、アメリカのワシントンで開幕かいまくしました。トランプ政権せいけんが発動はつどうした関税かんぜい措置そちによって自由じゆう貿易ぼうえきの体制たいせいが崩くずれかねないという懸念けねんが強つよまる中なか、経済けいざいの減速げんそくを防ふせぐ対応たいおうで各国かっこくの足並あしなみがそろうのか、国際こくさい的てきな枠組わくぐみの意義いぎが問とわれる会議かいぎとなりそうです。

G20の財務ざいむ相しょう・中央ちゅうおう銀行ぎんこう総裁そうさい会議かいぎは、アメリカのワシントンで日本にっぽん時間じかんの24日にち午前ごぜん8時じすぎから始はじまり、加藤かとう財務ざいむ大臣だいじんや日銀にちぎんの植田うえだ総裁そうさいが出席しゅっせきしています。
会合かいごうは2日間にちかんにわたって行おこなわれ、世界せかい経済けいざいや金融きんゆう市場しじょうの現状げんじょうと課題かだいについて意見いけんを交かわします。
これまでG20ではモノやサービスの取り引とりひきが自由じゆうに行おこなわれる自由じゆう貿易ぼうえき体制たいせいが成長せいちょうを後押あとおしするという認識にんしきを共有きょうゆうしてきましたが、今回こんかいの会議かいぎはアメリカのトランプ政権せいけんが世界せかいに関税かんぜい措置そちを発動はつどうする中なかでの開催かいさいとなります。
各国かっこくの間までは、世界せかい経済けいざいをリードする米べい中ちゅうの貿易ぼうえき摩擦まさつに警戒けいかい感かんが高たかまっているほか、世界せかいの株式かぶしき市場しじょうや外国がいこく為替かわせ市場しじょうで記録きろく的てきな乱高下らんこうかが続つづくなど、金融きんゆう市場しじょうの動揺どうようもおさまっていません。
自由じゆう貿易ぼうえきの体制たいせいや国際こくさい協調きょうちょうが崩くずれかねないといった懸念けねんが強つよまる中なか、今回こんかいの会議かいぎでは経済けいざいの減速げんそくを防ふせぐ対応たいおうで各国かっこくの足並あしなみがそろうのか、国際こくさい的てきな枠組わくぐみの意義いぎが問とわれる会議かいぎとなります。
また、G20にあわせて日本にっぽん時間じかんの25日にちには加藤かとう財務ざいむ大臣だいじんがアメリカのベッセント財務ざいむ長官ちょうかんとの会談かいだんに臨のぞむ見通みとおしです。
会談かいだんでは関税かんぜい協議きょうぎとともに為替かわせも議題ぎだいになるとみられ、トランプ大統領だいとうりょうが円えん安やすドル高だかをけん制けんせいするなか、アメリカ側がわが為替かわせの現状げんじょうや日本にっぽんの政策せいさくについてどのような認識にんしきを示しめすのかが焦点しょうてんとなります。


【Q&Aで】「G20」今回こんかいの焦点しょうてんは

Q. G20財務ざいむ相しょう・中央ちゅうおう銀行ぎんこう総裁そうさい会議かいぎって何なに?
A. 「G」のつく国際こくさい会議かいぎといえば、日本にっぽんも参加さんかするG7=主要しゅよう7か国かこくがよく知しられています。
ただ、1990年代ねんだい後半こうはんに起おきたアジア通貨つうか危機ききをきっかけに、先進せんしん国こくだけではなく新しん興国こうこくも加くわえた議論ぎろんが必要ひつようだという機運きうんが高たかまり、1999年ねんに主要しゅよう20か国かこくの財務ざいむ相しょう・中央ちゅうおう銀行ぎんこう総裁そうさいが集あつまる会議かいぎがスタートしました。
その後そのご、2008年ねんには世界せかいに広ひろがった金融きんゆう危機きき=リーマンショックをきっかけに首脳しゅのうが集あつまるサミットも開ひらかれるようになりました。
G20では主おもに世界せかい経済けいざいや金融きんゆうの課題かだいについて議論ぎろんが行おこなわれます。
G7に加くわえ、GDPが2位いの中国ちゅうごく、5位いのインド、10位いのブラジル、さらに中米ちゅうべい、オセアニア、東南アジアとうなんあじあ、中東ちゅうとう、アフリカの国々くにぐにも参加さんかします。
参加さんか国こくのGDPは世界せかい全体ぜんたいのおよそ8割わりを占しめ、ここでまとめられた共同きょうどう声明せいめいや成果せいかは影響えいきょう力りょくが大おおきいとされています。
持ち回もちまわりとなっている議長ぎちょう国こくで年とし2回かいほど開催かいさいするほか、IMF=国際こくさい通貨つうか基金ききんと世界せかい銀行ぎんこうの年次ねんじ総会そうかいなどにあわせる形かたちでワシントンでも開ひらかれ、今回こんかいの会議かいぎはこれにあたります。
Q. G20でどんな結果けっかが出でれば、日本にっぽんにとって望のぞましいの?
A. 今回こんかいのG20では、アメリカのトランプ政権せいけんの関税かんぜい政策せいさくにどう対応たいおうしていくかをめぐって各国かっこく間かんで意見いけんが交かわされるとみられますが、とりわけ高たかい関税かんぜいをかけ合かけあっているアメリカと中国ちゅうごくが対立たいりつ解消かいしょうの糸口いとぐちを見みいだせるかどうかが、最大さいだいの焦点しょうてんとなりそうです。
米べい中ちゅうの対立たいりつが長引ながびくほど、両国りょうこくと経済けいざい的てきな結むすびつきが強つよい日本にっぽんにとっては大おおきな打撃だげきとなり、すでに企業きぎょうの中なかには先さきが見通みとおせないとしてしばらく投資とうしを控ひかえようという動うごきも出で始はじめています。
さらに、先行さきゆきに慎重しんちょうになる経営けいえい者しゃが増ふえれば、来年らいねんの春闘しゅんとうはことしよりも賃上ちんあげ率りつが低ひくくなる可能かのう性せいがあると予想よそうする専門せんもん家かもいます。
G20の議論ぎろんを通をつうじて経済けいざいの先行さきゆきに対にたいする企業きぎょうの不安ふあんは和やわらぐのか、私わたしたちの暮くらしにも関かかわってきそうです。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N521%
N414%
N329%
N26%
N129%

Từ vựng (50)

主要しゅよう
chính, chủ yếudanh từ, tính từ đuôi な
国くにN5
nước, quốc giadanh từ
財務相ざいむしょう
bộ trưởng tài chínhdanh từ
中央銀行ちゅうおうぎんこう
ngân hàng trung ươngdanh từ
総裁そうさい
thống đốc (ngân hàng), tổng giám đốcdanh từ
会議かいぎN4
hội nghị, cuộc họpdanh từ
開幕かいまく
khai mạcdanh từ, động từ
政権せいけんN1
chính quyềndanh từ
発動はつどう
phát động, triển khaidanh từ, động từ
関税かんぜい
thuế quandanh từ
措置そちN1
biện phápdanh từ
自由貿易じゆうぼうえき
thương mại tự dodanh từ
体制たいせい
hệ thống, chế độdanh từ
崩くずれる
sụp đổ, đổ vỡđộng từ
懸念けねん
lo ngại, e ngạidanh từ, động từ
強つよまるN1
mạnh lên, tăng cườngđộng từ
経済けいざいN4
kinh tếdanh từ
減速げんそく
giảm tốcdanh từ, động từ
防ふせぐ
ngăn ngừa, phòng chốngđộng từ
対応たいおう
đối ứng, ứng phódanh từ, động từ
各国かっこく
các nướcdanh từ
足並あしなみ
bước chân, nhịp điệudanh từ
そろう
tập hợp, tụ họpđộng từ
国際的こくさいてき
mang tính quốc tếtính từ đuôi な
枠組わくぐみ
khung, khuôn khổdanh từ
意義いぎN2
ý nghĩadanh từ
問とわれる
bị hỏi, được hỏiđộng từ
出席しゅっせきN3
tham dự, có mặtdanh từ, động từ
会合かいごうN3
cuộc họp, buổi gặp gỡdanh từ
世界経済せかいけいざい
kinh tế thế giớidanh từ
金融市場きんゆうしじょう
thị trường tài chínhdanh từ
現状げんじょう
hiện trạngdanh từ
課題かだい
vấn đề, bài toándanh từ
意見いけんを交かわす
trao đổi ý kiếncụm động từ
モノ
hàng hóa, đồ vậtdanh từ
サービス
dịch vụdanh từ
取とり引ひき
giao dịch, buôn bándanh từ
成長せいちょうN3
phát triển, tăng trưởngdanh từ, động từ
後押あとおし
hỗ trợ, thúc đẩydanh từ, động từ
認識にんしき
nhận thức, ý thứcdanh từ, động từ
共有きょうゆう
chia sẻdanh từ, động từ
貿易摩擦ぼうえきまさつ
xung đột thương mạidanh từ
警戒感けいかいかん
cảm giác cảnh giácdanh từ
高たかまる
tăng lên, cao lênđộng từ
株式市場かぶしきしじょう
thị trường chứng khoándanh từ
外国為替市場がいこくかわせしじょう
thị trường ngoại hốidanh từ
記録的きろくてき
mang tính kỷ lụctính từ đuôi な
乱高下らんこうげ
biến động mạnhdanh từ, động từ
動揺どうよう
dao động, xáo trộndanh từ, động từ
国際協調こくさいきょうちょう
hợp tác quốc tếdanh từ

Ngữ pháp (100)

Danh từ + によって N2
Được sử dụng để chỉ nguyên nhân hoặc lý do của một sự việc nào đó.トランプ政権が発動した関税措置によって自由貿易の体制が崩れかねないという懸念が強まる中
Động từ thể ます (bỏ ます) + かねない N2
Diễn tả khả năng xảy ra một điều gì đó không tốt.トランプ政権が発動した関税措置によって自由貿易の体制が崩れかねないという懸念が強まる中
Động từ thể thông thường + という + Danh từ N2
Dùng để giải thích nội dung của danh từ đi sau という.トランプ政権が発動した関税措置によって自由貿易の体制が崩れかねないという懸念が強まる中
Động từ thể thông thường + か N2
Được dùng để diễn tả sự nghi ngờ hoặc không chắc chắn về một sự việc nào đó.経済の減速を防ぐ対応で各国の足並みがそろうのか、国際的な枠組みの意義が問われる会議となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + という N2
Được dùng để giải thích nội dung của danh từ đi sau という.経済の減速を防ぐ対応で各国の足並みがそろうのか、国際的な枠組みの意義が問われる会議となりそうです。
Động từ thể thông thường + という N2
Được dùng để giải thích nội dung của danh từ đi sau という.経済の減速を防ぐ対応で各国の足並みがそろうのか、国際的な枠組みの意義が問われる会議となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + か N2
Được dùng để diễn tả sự nghi ngờ hoặc không chắc chắn về một sự việc nào đó.経済の減速を防ぐ対応で各国の足並みがそろうのか、国際的な枠組みの意義が問われる会議となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.

Câu hỏi

G20財務相ざいむしょう・中央銀行ちゅうおうぎんこう総裁そうさい会議かいぎの主おもな目的もくてきは何なんですか?

1/5
A自由貿易体制の強化
B世界経済や金融の課題について議論すること
C各国の関税政策を決定すること
D環境問題についての合意を形成すること

Bài báo liên quan