Danh từ + によって N2
Được sử dụng để chỉ nguyên nhân hoặc lý do của một sự việc nào đó.トランプ政権が発動した関税措置によって自由貿易の体制が崩れかねないという懸念が強まる中
Động từ thể ます (bỏ ます) + かねない N2
Diễn tả khả năng xảy ra một điều gì đó không tốt.トランプ政権が発動した関税措置によって自由貿易の体制が崩れかねないという懸念が強まる中
Động từ thể thông thường + という + Danh từ N2
Dùng để giải thích nội dung của danh từ đi sau という.トランプ政権が発動した関税措置によって自由貿易の体制が崩れかねないという懸念が強まる中
Động từ thể thông thường + か N2
Được dùng để diễn tả sự nghi ngờ hoặc không chắc chắn về một sự việc nào đó.経済の減速を防ぐ対応で各国の足並みがそろうのか、国際的な枠組みの意義が問われる会議となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + という N2
Được dùng để giải thích nội dung của danh từ đi sau という.経済の減速を防ぐ対応で各国の足並みがそろうのか、国際的な枠組みの意義が問われる会議となりそうです。
Động từ thể thông thường + という N2
Được dùng để giải thích nội dung của danh từ đi sau という.経済の減速を防ぐ対応で各国の足並みがそろうのか、国際的な枠組みの意義が問われる会議となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + か N2
Được dùng để diễn tả sự nghi ngờ hoặc không chắc chắn về một sự việc nào đó.経済の減速を防ぐ対応で各国の足並みがそろうのか、国際的な枠組みの意義が問われる会議となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが、最大の焦点となりそうです。
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.
Động từ thể thông thường + かどうか N2
Diễn tả sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ về một sự việc nào đó.アメリカと中国が対立解消の糸口を見いだせるかどうかが, 最大の焦点となりそうです.