Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
カリフォルニアのけいざい 日本より大きい

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

カリフォルニアのけいざい 日本にほんより大おおきい

N5
25/04/2025378
カリフォルニアのけいざい 日本より大きい
0:00

カリフォルニアの経済けいざいアメリカの カリフォルニア州しゅうは、去年きょねん、経済けいざいが 世界せかいで 4番目ばんめに なりました。カリフォルニアの 経済けいざいは、4兆ちょう1000億おくドルに なりました。日本にほんより 大おおきく なりました。カリフォルニアは、観光かんこうや 工場こうじょう、ハイテク、農業のうぎょうが あります。これで 経済けいざいが よく なりました。でも、トランプ大統領だいとうりょうの 政策せいさくで、ロサンゼルスなどの 港みなとが 困こまっています。知事ちじは、政策せいさくを 止とめて ほしいと 言いいました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N426%
N326%
N20%
N111%

Từ vựng (22)

カリフォルニア
californiadanh từ
経済けいざいN4
kinh tếdanh từ
アメリカN4
nước mỹdanh từ
州しゅうN3
bangdanh từ
去年きょねん
năm ngoáidanh từ
世界せかい
thế giớidanh từ
番目ばんめ
thứ (thứ tự)danh từ
兆ちょう
nghìn tỷdanh từ
億おくN4
trăm triệudanh từ
ドル
đô ladanh từ
日本にほんN3
nhật bảndanh từ
大おおきいN5
to, lớntính từ đuôi い
観光かんこうN3
du lịchdanh từ
工場こうじょう
nhà máydanh từ
ハイテク
công nghệ caodanh từ
農業のうぎょうN3
nông nghiệpdanh từ
政策せいさく
chính sáchdanh từ
港みなと
cảngdanh từ
困こまる
gặp khó khănđộng từ
知事ちじN3
thống đốcdanh từ
止とめるN4
dừng lạiđộng từ
言いうN3
nóiđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + ほしいN5
Tôi muốn ai đó làm gì cho mình.もっとゆっくり話してほしいです。
Động từ thể từ điển + より + tính từ/động từN5
So sánh, đối chiếu giữa hai đối tượng.歩くより走るほうが速いです。
Danh từ 1 は + Danh từ 2 + に + Động từ thể ますN5
Diễn tả sự thay đổi, biến đổi từ danh từ 1 sang danh từ 2.水は氷になります。
Danh từ + でN5
Diễn tả nguyên nhân, lý do của một sự việc nào đó.病気で学校を休みました。
Danh từ + などN5
Đưa ra ví dụ tiêu biểu, đại diện cho một nhóm.りんごやバナナなどが好きです。
Danh từ + が + ありますN5
Chỉ sự tồn tại của vật vô tri.公園に池があります。

Câu hỏi

カリフォルニアの経済けいざいは、どの国くにより大おおきくなりましたか。

1/5
A中国
B日本
Cドイツ
Dフランス

Bài báo liên quan