Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
北極の氷が少なくなり、世界に大きなえいきょう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

北極ほっきょくの氷こおりが少すくなくなり、世界せかいに大おおきなえいきょう

N4
25/04/2025200
北極の氷が少なくなり、世界に大きなえいきょう
0:00

アメリカの研究けんきゅうによると、北極ほっきょくの氷こおりがとても少すくなくなっています。2月にがつの氷こおりの面積めんせきは、今までの2月にがつでいちばん小ちいさくなりました。1月いちがつと去年きょねん12月じゅうにがつも今まででいちばん小ちいさくなっていて、3か月さんかげつ続つづけて記録きろくを更新こうしんしました。北極ほっきょくの氷こおりは、夏なつの終おわりの9月くがつにいちばん小ちいさくなります。研究けんきゅうでは、9月くがつの面積めんせきは18年じゅうはちねん続つづけて、いちばん小ちいさくなっています。研究けんきゅうした人ひとは、「北極ほっきょくは地球ちきゅうのエアコンのようなものです。氷こおりがなくなると、地球ちきゅうの気温きおんがもっと上あがって、海うみの水みずが増ふえて、気候きこうが変かわってしまいます」と話はなしています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N545%
N418%
N321%
N26%
N19%

Từ vựng (20)

アメリカN4
mỹdanh từ
研究けんきゅうN4
nghiên cứudanh từ
北極ほっきょくN2
bắc cựcdanh từ
氷こおり
băngdanh từ
少すくなくなる
trở nên ít hơnđộng từ
面積めんせきN2
diện tíchdanh từ
小ちいさくなる
trở nên nhỏ hơnđộng từ
記録きろく
kỷ lụcdanh từ
更新こうしんする
cập nhậtđộng từ
夏なつN5
mùa hèdanh từ
終おわりN4
kết thúcdanh từ
続つづけるN4
tiếp tụcđộng từ
地球ちきゅうN3
trái đấtdanh từ
気温きおん
nhiệt độdanh từ
上あがるN4
tăng lênđộng từ
海うみ
biểndanh từ
水みずN5
nướcdanh từ
増ふえる
tăng lênđộng từ
気候きこうN3
khí hậudanh từ
変かわる
thay đổiđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + いますN4
Đang (làm gì đó); diễn tả hành động hoặc trạng thái đang diễn ra ở hiện tại.田中さんは 今、勉強しています。
Động từ thể る + とN4
Nếu (làm gì đó) thì...; diễn tả một kết quả tất yếu, một điều chắc chắn sẽ xảy ra khi một hành động được thực hiện.春になると、花が咲きます。
Động từ thể て + しまいますN4
Đã (làm gì đó) mất rồi; diễn tả một hành động đã hoàn thành hoặc thể hiện sự nuối tiếc về một việc đã xảy ra.財布を忘れてしまいました。
Danh từ + のようなN4
Giống như ~; dùng để so sánh, ví von một sự vật, sự việc với một sự vật, sự việc khác có đặc điểm giống nhau.彼はライオンのような人です。
Động từ thể từ điển + と、...N4
Nếu (làm gì đó) thì...; diễn tả một kết quả tất yếu, một điều chắc chắn sẽ xảy ra khi một hành động được thực hiện.このボタンを押すと、ドアが開きます。

Câu hỏi

2月にがつの北極ほっきょくの氷こおりの面積めんせきはどうでしたか。

1/5
A今まででいちばん大きかったです
Bいつもと同じでした
C今まででいちばん小さかったです
D2番目に小さかったです

Bài báo liên quan