Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ふしぎな馬をつくる二人

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ふしぎな馬うまをつくる二人ふたり

N4
25/04/2025364
ふしぎな馬をつくる二人
0:00

昔むかし、2人りの男おとこが旅行りょこうをしていました。1人りは、木きを彫ほって、すばらしいものを作つくる左甚五郎ひだりじんごろうという人ひとでした。もう1人りは、絵えの名人めいじんの狩野法眼かのうほうげんという人ひとでした。2人りは、疲つかれると、馬うまに乗のって旅行りょこうを続つづけました。川かわがありました。甚五郎じんごろうが彫ほった馬うまは、水みずの中なかを渡わたって行いきました。法眼ほうげんが紙かみに描かいた馬うまは、水みずが怖こわくて渡わたることができませんでした。法眼ほうげんは馬うまを持もって、川かわの中なかを歩あるいて渡わたりました。次つぎの日ひ、風かぜが強つよく吹ふきました。法眼ほうげんと馬うまは、空そらに飛とばされてしまいました。法眼ほうげんは木きに引ひっかかって、ぶら下さがっていました。法眼ほうげんは馬うまに息いきをかけて、馬うまを紙かみの絵えに戻もどしました。2人りは、笑わらいながら旅行りょこうを続つづけました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N565%
N413%
N320%
N23%
N10%

Từ vựng (30)

昔むかし
ngày xưadanh từ
男おとこN5
người đàn ôngdanh từ
旅行りょこうN5
du lịchdanh từ/động từ
木きN5
câydanh từ
彫ほる
khắc, chạm trổđộng từ
すばらしい
tuyệt vờitính từ
作つくるN2
làm, tạo rađộng từ
絵え
tranh vẽdanh từ
名人めいじん
danh nhân, người nổi tiếngdanh từ
疲つかれるN5
mệt mỏiđộng từ
馬うま
ngựadanh từ
乗のるN5
cưỡi, lênđộng từ
続つづけるN4
tiếp tụcđộng từ
川かわN3
sôngdanh từ
渡わたるN5
qua, vượt quađộng từ
描かくN3
vẽđộng từ
怖こわいN4
sợtính từ
持もつN5
mang, cầmđộng từ
歩あるくN5
đi bộđộng từ
次つぎN5
tiếp theodanh từ
風かぜN5
giódanh từ
吹ふく
thổiđộng từ
空そらN5
bầu trờidanh từ
飛とばすN3
bayđộng từ
引ひっかかるN2
mắc, vướngđộng từ
ぶら下さがる
treo lơ lửngđộng từ
息いきN3
hơi thởdanh từ
かける
thổiđộng từ
戻もどすN3
trả lại, đưa vềđộng từ
笑わらう
cườiđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いますN4
Đang làm gì đó; diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn.私は今、晩ご飯を食べています。
Động từ thể た + ことがあるN4
Đã từng làm gì đó; diễn tả kinh nghiệm trong quá khứ.私は日本へ行ったことがあります。
Động từ thể て + しまうN4
Làm xong việc gì đó (hoàn tất) hoặc lỡ làm gì đó (nuối tiếc).宿題を忘れてしまいました。
Động từ thể て + いくN4
Hành động tiếp tục diễn ra và hướng ra xa người nói.これからも日本語を勉強していきます。
Động từ thể た + り、~N4
Liệt kê nhiều hành động khác nhau, không theo thứ tự nhất định.日曜日は映画を見たり、買い物をしたりします。
Động từ thể て + みるN4
Thử làm một việc gì đó.新しい料理を作ってみます。

Câu hỏi

左甚五郎ひだりじんごろうはどんな人ひとですか。

1/5
A絵の名人
B木を彫る名人
C料理の名人
D馬に乗る名人

Bài báo liên quan