Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JR福知山線 107人が亡くなった事故から20年

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

JR福知山線ふくちやません 107人にんが亡なくなった事故じこから20年ねん

N4
26/04/20251235
JR福知山線 107人が亡くなった事故から20年
0:00

多おおくの人ひとが亡なくなった電車でんしゃの事故じこから、25日にちで20年ねんです。

2005年ねん4月がつ25日にち、兵庫県尼崎市ひょうごけんあまがさきしでJR福知山線ふくちやませんの電車でんしゃの事故じこがありました。電車でんしゃがカーブで線路せんろから外はずれて、マンションにぶつかりました。107人にんが亡なくなりました。

25日にち、事故じこがあった場所ばしょで、亡なくなった人ひとのために祈いのる式しきがありました。この事故じこでけがをした人ひとや、亡なくなった人ひとの家族かぞく、JR西日本にしにほんの人ひとなどが出席しゅっせきしました。

兵庫県ひょうごけんの85歳さいの男性だんせいは「事故じこで妻つまが亡なくなって悲かなしい気持きもちを忘わすれません。JRには、反省はんせいして、安全あんぜんを守まもってほしいです」と話はなしました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N527%
N436%
N315%
N218%
N13%

Từ vựng (21)

多おおくの人ひと
nhiều ngườidanh từ
亡なくなるN4
chết, mấtđộng từ
電車でんしゃ
tàu điệndanh từ
事故じこN4
tai nạndanh từ
兵庫県ひょうごけん
tỉnh hyogodanh từ
尼崎市あまがさきし
thành phố amagasakidanh từ
線路せんろN2
đường raydanh từ
マンションN2
chung cưdanh từ
ぶつかる
đâm vào, va chạmđộng từ
祈いのる
cầu nguyệnđộng từ
式しき
lễ, buổi lễdanh từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
出席しゅっせきする
tham dựđộng từ
男性だんせい
nam giới, đàn ôngdanh từ
妻つま
vợdanh từ
悲かなしい
buồntính từ
気持きもちN4
cảm xúc, tâm trạngdanh từ
忘わすれるN5
quênđộng từ
反省はんせいするN2
kiểm điểm, suy nghĩ lạiđộng từ
安全あんぜんN4
an toàndanh từ
守まもるN3
bảo vệđộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ 1 (thời gian) で、Danh từ 2 です N4
Đã <thời gian> trôi qua kể từ khi <sự kiện> xảy ra.多くの人が亡くなった電車の事故から、25日で20年です。
Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が あります N4
<Sự kiện> diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm>.兵庫県尼崎市でJR福知山線の電車の事故がありました。
Danh từ 1 が (Số lượng) + (Đơn vị đếm) あります N4
Cho biết có sự tồn tại của bao nhiêu vật (Danh từ 1). Vật mà Danh từ 1 thể hiện là vật không sống.107人が亡くなりました。
Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が あります N4
<Sự kiện> diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm>.事故があった場所で、亡くなった人のために祈る式がありました。
Danh từ 1 や Danh từ 2 N4
Dùng để liệt kê. Được dùng để liệt kê một vài danh từ tiêu biểu trong một nhóm, một tập hợp.事故でけがをした人や、亡くなった人の家族、JR西日本の人などが出席しました。
Danh từ 1 で、Danh từ 2 が (Tính từ) です N4
<Sự kiện> khiến cho <cảm xúc> (tính từ).事故で妻が亡くなって悲しい気持ちを忘れません。
Động từ thể て + ほしいです N4
Diễn tả mong muốn, yêu cầu ai đó làm gì.JRには、反省して、安全を守ってほしいです。

Câu hỏi

JR福知山線ふくちやませんの事故じこについて正ただしいのはどれですか。

1/5
A事故は2005年4月25日に起こった。
B事故は東京都で起こった。
C事故で亡くなった人はいなかった。
D事故はバスで起こった。

Bài báo liên quan