Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
メキシコからアメリカへ卵の密輸がふえています

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

メキシコからアメリカへ卵たまごの密輸みつゆがふえています

N4
26/04/2025731
メキシコからアメリカへ卵の密輸がふえています
0:00

アメリカでは今いま、卵たまごの値段ねだんが高たかくなっています。スーパーなどでは、卵たまご12個こが2000円えんぐらいです。このため、国くにのルールを守まもらないで、卵たまごをメキシコからアメリカに運はこぶ人ひとが増ふえています。アメリカのカリフォルニア州しゅうサンディエゴでは、去年きょねんの2.6倍ばいになりました。卵たまごを国くにのルールを守まもらないで運はこぶ人ひとは、麻薬まやくを運はこぶ人ひとより多おおくなっています。アメリカは、鳥とりインフルエンザなどの病気びょうきのため、外国がいこくから卵たまごを入いれることをほとんど禁止きんししています。ルールを守まもらないと、4200円えんぐらいの罰金ばっきんを払はらわなければなりません。メキシコでは、卵たまごの値段ねだんがアメリカの5分ぶんの1ぐらいです。卵たまごを売うってお金かねを得えようとするグループもあると言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N418%
N321%
N20%
N19%

Từ vựng (17)

卵たまごN5
trứngdanh từ
値段ねだんN4
giá cảdanh từ
国くにN5
quốc giadanh từ
ルールN1
quy tắcdanh từ
守まもるN3
tuân thủđộng từ
運はこぶN4
vận chuyểnđộng từ
増ふえるN4
tăngđộng từ
州しゅうN3
bangdanh từ
倍ばいN4
lầndanh từ
麻薬まやく
ma túydanh từ
鳥とりインフルエンザ
cúm gia cầmdanh từ
病気びょうき
bệnh tậtdanh từ
禁止きんしする
cấmđộng từ
罰金ばっきん
tiền phạtdanh từ
払はらうN4
trả tiềnđộng từ
売うるN5
bánđộng từ
得えるN3
thu đượcđộng từ

Ngữ pháp (8)

Động từ thể ない (bỏ い) + でN4
Không làm ~ mà làm việc khác.朝ごはんを食べないで、学校へ行きました。
Động từ thể từ điển + ことを + Động từN4
Danh từ hóa động từ, dùng để nói về việc làm gì đó.日本語を勉強することを始めました。
Động từ thể て + いますN4
Diễn tả trạng thái hoặc hành động đang diễn ra.私は今、手紙を書いています。
Động từ thể từ điển + ようとするN4
Diễn tả ý định, sắp làm gì đó.家を出ようとしたとき、電話が鳴りました。
Danh từ + よりN4
Dùng để so sánh giữa hai đối tượng, nghĩa là hơn, so với.兄より背が高いです。
Danh từ + のためN4
Diễn tả nguyên nhân, lý do, nghĩa là vì ~, do ~.病気のため、学校を休みました。
Động từ thể ない (bỏ い) + ければ なりませんN4
Phải làm gì đó, diễn tả sự cần thiết.薬を飲まなければなりません。
Danh từ + の + Danh từN4
Nối hai danh từ với nhau, nghĩa là danh từ của danh từ.日本の文化

Câu hỏi

アメリカで卵たまごの値段ねだんは今いまどうなっていますか。

1/5
A安くなっています
B高くなっています
C変わっていません
D無料になっています

Bài báo liên quan