Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
サケが川から海へ早く行く理由 くすりの水が影響?

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

サケが川かわから海うみへ早はやく行いく理由りゆう くすりの水みずが影響えいきょう?

N4
26/04/2025606
サケが川から海へ早く行く理由 くすりの水が影響?
0:00

サケは川かわで生うまれたあと、海うみまで何百なんびゃくkmも泳およいでいきます。アメリカの大学だいがくなどの研究けんきゅうで、川かわの水みずに薬くすりが入はいっていると、サケはいつもより早はやく海うみに着つくことがわかりました。川かわにあるダムも早はやく通とおります。この薬くすりは、てんかんや不安ふあんを治なおすために人ひとが飲のむ薬くすりです。人ひとの神経しんけいに働はたらきます。サケの神経しんけいも人ひとと似にているため、サケの行動こうどうが変かわったと考かんがえられます。研究けんきゅうした人ひとは「薬くすりが入はいった水みずは、サケの健康けんこうや生活せいかつにどんな影響えいきょうがあるかわかりません。危あぶないかもしれません」と言いっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N554%
N421%
N318%
N25%
N13%

Từ vựng (21)

サケ
cá hồidanh từ
川かわN3
sôngdanh từ
生うまれる
biểndanh từ
海うみN5
bơiđộng từ
泳およぐN4
nghiên cứudanh từ
研究けんきゅうN5
thuốcdanh từ
薬くすりN5
nhanhtính từ đuôi い
着つくN5
đếnđộng từ
ダムN4
đi quađộng từ
治なおすN1
động kinhdanh từ
神経しんけいN3
lo lắngdanh từ
行動こうどう
chữa trịđộng từ
健康けんこう
ngườidanh từ
生活せいかつN3
thần kinhdanh từ
影響えいきょう
tác độngđộng từ
危あぶないN3
hành vidanh từ
変わるN4
thay đổiđộng từ
健康
sức khỏedanh từ
生活N4
cuộc sốngdanh từ
影響N3
ảnh hưởngdanh từ
危ない
nguy hiểmtính từ đuôi い

Ngữ pháp (5)

Động từ thể た + あとN4
Sau khi đã (làm gì đó). Dùng để diễn tả một hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã hoàn thành.ご飯を食べたあと、散歩します。
Động từ thể từ điển + ことがわかるN4
Hiểu/nhận ra việc (làm gì đó). Diễn tả sự nhận biết hoặc hiểu biết về một sự việc nào đó.日本語を勉強することがわかります。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Để (làm gì đó). Dùng để diễn tả mục đích của hành động.日本へ行くために、日本語を勉強します。
Danh từ + と + 似ているN4
Giống với (danh từ). Diễn tả sự tương đồng hoặc giống nhau giữa hai đối tượng.彼はお父さんと似ている。
Động từ thể từ điển + かもしれないN4
Có thể (làm gì đó). Diễn tả sự không chắc chắn, có thể xảy ra.雨が降るかもしれない。

Câu hỏi

サケはどこで生うまれますか?

1/5
A海
B川
C湖
D山

Bài báo liên quan