Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ロシアで車がばくはつ 軍のえらい人がしぬ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ロシアで車くるまがばくはつ 軍ぐんのえらい人ひとがしぬ

N5
26/04/2025131
ロシアで車がばくはつ 軍のえらい人がしぬ
0:00

ロシアの車くるまの爆発ばくはつロシアのバラシハで、25日にじゅうごにちに車くるまが爆発ばくはつしました。ロシアの軍人ぐんじんが亡なくなりました。アメリカのトランプ大統領だいとうりょうの人ひとが、ロシアで話はなし合あいをしました。戦争せんそうをやめることを話はなしました。ロシアの外交がいこうの人ひとは、「戦争せんそうを終おわらせる準備じゅんびがあります」と言いいました。でも、まだいろいろ決きめることがあります。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N538%
N424%
N329%
N20%
N110%

Từ vựng (20)

ロシア
ngadanh từ
車くるまN5
xe ô tôdanh từ
爆発ばくはつN3
vụ nổ, nổdanh từ/động từ
バラシハ
balashikha (tên địa danh)danh từ
軍人ぐんじん
quân nhândanh từ
亡なくなるN4
chết, qua đờiđộng từ
アメリカ
mỹdanh từ
トランプ大統領だいとうりょうN3
tổng thống trumpdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
話はなし合あうN3
thảo luận, bàn bạcđộng từ
戦争せんそう
chiến tranhdanh từ
やめる
dừng lại, kết thúcđộng từ
外交がいこうN3
ngoại giaodanh từ
終おわらせる
kết thúcđộng từ
準備じゅんびN3
chuẩn bịdanh từ/động từ
言いう
nóiđộng từ
決きめる
quyết địnhđộng từ
ことN3
điều, việcdanh từ
ありますN3
cóđộng từ
いろいろ
nhiều, đa dạngtính từ

Ngữ pháp (10)

Động từ thể た + ことが ありますN5
Đã từng làm gì đó (diễn tả kinh nghiệm trong quá khứ).日本へ 行ったことがあります。
Động từ thể từ điển + ことが ありますN5
Có khi, có lúc, có khả năng xảy ra việc gì đó.この道は すべることがあります。
Động từ thể từ điển + とN5
Hễ mà..., cứ... thì... (diễn tả điều kiện tất yếu, kết quả chắc chắn xảy ra).春になると、花が咲きます。
Động từ thể từ điển + ことが できますN5
Có thể làm gì đó (diễn tả khả năng, năng lực).日本語を話すことができます。
Động từ thể từ điển + ことに なりますN5
Được quyết định là..., trở thành... (diễn tả sự thay đổi trạng thái, tình huống hoặc quyết định).来月から大阪に転勤することになりました。
Động từ thể từ điển + ことに なって いますN5
Đã được quyết định và hiện vẫn đang như vậy.会議は毎週月曜日に行うことになっています。
Động từ thể từ điển + ことに しますN5
Quyết định làm gì đó (do bản thân quyết định).毎日運動することにします。
Động từ thể từ điển + ことに して いましたN5
Đã duy trì thói quen hoặc quyết định nào đó trong quá khứ.毎日日記を書くことにしていました。
Động từ thể từ điển + ことに なりましたN5
Đã được quyết định là..., đã trở thành... (diễn tả sự thay đổi trạng thái, tình huống hoặc quyết định).来年から新しいプロジェクトを始めることになりました。
Động từ thể từ điển + ことに なって いましたN5
Đã được quyết định và kéo dài đến hiện tại (trạng thái đã được quyết định từ trước và vẫn còn hiệu lực).この部屋は使わないことになっていました。

Câu hỏi

25日にじゅうごにちにロシアのどこで車くるまが爆発ばくはつしましたか。

1/5
Aモスクワ
Bバラシハ
Cサンクトペテルブルク
Dウラジオストク

Bài báo liên quan