Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
中国・天津のとても高いビル、10年ぶりに工事がはじまります

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中国ちゅうごく・天津てんしんのとても高たかいビル、10年じゅうねんぶりに工事こうじがはじまります

N4
26/04/2025202
中国・天津のとても高いビル、10年ぶりに工事がはじまります
0:00

中国ちゅうごくの天津市てんしんしで、高さたか597mのビルをつくる工事こうじが、10年じゅうねんぐらい前まえに止とまりました。お金かねが足たりなくなったためです。このビルは、117階かいで、2008年ねんに工事こうじが始はじまりました。中国ちゅうごくでいちばん高たかいビルになる予定よていでした。風かぜや地震じしんに強つよい建物たてもので、上うえのほうにはプールや展望台てんぼうだいがあります。オフィスやホテルも入はいる予定よていでした。中国ちゅうごくのメディアは、工事こうじが早はやければ来週らいしゅう始はじまるかもしれないと伝つたえました。ビルの名前なまえが変かわりそうだと言いっています。新あたらしい計画けいかくでは、2027年ねんに工事こうじが終おわる予定よていです。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N557%
N420%
N38%
N23%
N113%

Từ vựng (29)

中国ちゅうごく
trung quốcdanh từ
天津市てんしんし
thành phố thiên tândanh từ
高さたか
chiều caodanh từ
ビルN4
toà nhà, cao ốcdanh từ
工事こうじ
công trình xây dựngdanh từ
10年じゅうねんぐらい
khoảng 10 nămdanh từ
止とまる
dừng lạiđộng từ
お金かね
tiền bạcdanh từ
足たりるN4
đủđộng từ
117階かい
117 tầngdanh từ
始はじまるN5
bắt đầuđộng từ
予定よていN4
dự địnhdanh từ
風かぜ
giódanh từ
地震じしんN4
động đấtdanh từ
強つよいN5
mạnhtính từ
建物たてものN5
toà nhàdanh từ
上うえのほうN5
phần trêndanh từ
プール
hồ bơidanh từ
展望台てんぼうだい
đài quan sátdanh từ
オフィス
văn phòngdanh từ
ホテルN5
khách sạndanh từ
メディアN1
truyền thôngdanh từ
早はやい
sớmtính từ
始はじまるN5
bắt đầuđộng từ
伝つたえるN4
truyền đạtđộng từ
名前なまえN5
têndanh từ
変かわる
thay đổiđộng từ
計画けいかく
kế hoạchdanh từ
終おわるN1
kết thúcđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + ためN4
Diễn tả lý do, nguyên nhân. Thường dùng trong văn viết.お金が足りなくなったためです。
Động từ thể từ điển + 予定だN4
Diễn tả dự định, kế hoạch.中国でいちばん高いビルになる予定でした。
Động từ thể điều kiện + かもしれないN4
Diễn tả khả năng, dự đoán có thể xảy ra.工事が早ければ来週始まるかもしれない。
Động từ thể từ điển + そうだN4
Diễn tả sự suy đoán dựa trên thông tin có được.ビルの名前が変わりそうだ。

Câu hỏi

このビルの工事こうじが止とまった理由りゆうは何ですか?

1/5
A地震があったから
Bお金が足りなかったから
C許可がなかったから
D労働者がいなかったから

Bài báo liên quan