Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
タイのリゾートで警察の小さい飛行機が落ちる 5人死ぼう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

タイのリゾートで警察けいさつの小ちいさい飛行機ひこうきが落おちる 5人にん死しぼう

N4
26/04/202575
タイのリゾートで警察の小さい飛行機が落ちる 5人死ぼう
0:00

タイの海うみに警察けいさつの小ちいさい飛行機ひこうきが落おちました。5人にんが亡なくなりました。警察けいさつによると、タイのホアヒンで25日にち、警察けいさつの飛行機ひこうきが海うみに落おちました。飛行機ひこうきには警察官けいさつかん6人にんが乗のっていました。5人にんが亡なくなって、1人りが病院びょういんに運はこばれました。飛行機ひこうきは、空港くうこうから飛とび立たつときにバランスが悪わるくなって、海うみに落おちたということです。飛行機ひこうきは、パラシュートの訓練くんれんのために、テストで飛とぶ予定よていでした。警察けいさつは、飛行機ひこうきを海うみから上あげて、原因げんいんを調しらべることにしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N435%
N34%
N24%
N19%

Từ vựng (22)

タイ
thái landanh từ
海うみN5
biểndanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ đuôi い
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
落おちるN4
rơiđộng từ
亡なくなるN4
chếtđộng từ
警察官けいさつかん
cảnh sát viêndanh từ
乗のる
lên (tàu, xe, máy bay...)động từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
運はこぶN4
vận chuyểnđộng từ
空港くうこうN4
sân baydanh từ
飛とび立たつ
cất cánhđộng từ
バランス
cân bằngdanh từ
悪わるくなる
trở nên xấuđộng từ
訓練くんれん
huấn luyệndanh từ
テストN5
kiểm tradanh từ
飛とぶ
bayđộng từ
予定よていN4
dự định, kế hoạchdanh từ
上あげる
nâng lênđộng từ
原因げんいんN4
nguyên nhândanh từ
調しらべるN4
điều trađộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể た + ということですN4
Nghe nói là đã ~. Dùng để tường thuật lại sự việc đã nghe được.田中さんは会社を辞めたということです。
Động từ thể từ điển + 予定ですN4
Dự định sẽ ~. Dùng để diễn tả kế hoạch hoặc dự định của người nói.来週旅行に行く予定です。
Động từ thể て + いますN4
Đang ~. Dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra.今、昼ご飯を食べています。
Danh từ + によるとN4
Theo ~. Dùng để nêu nguồn gốc của thông tin.天気予報によると、明日は雨が降るそうです。
Động từ thể từ điển + ときN4
Khi ~. Dùng để diễn tả thời điểm xảy ra hành động.家に帰るとき、スーパーに寄ります。
Động từ thể ý chí + とするN4
Định ~. Dùng để diễn tả ý định hoặc quyết tâm thực hiện hành động.出かけようとしたとき、電話が鳴りました。

Câu hỏi

どこで警察けいさつの飛行機ひこうきが落おちましたか。

1/5
A山
B海
C川
D森

Bài báo liên quan