Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカのニュージャージーで大きな山火事 19さいの男の人がつかまる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカのニュージャージーで大おおきな山火事やまかじ 19さい歳の男おとこの人ひとがつかまる

N4
26/04/2025136
アメリカのニュージャージーで大きな山火事 19さいの男の人がつかまる
0:00

アメリカのニュージャージー州しゅうで、22日にちから山火事やまかじが続つづいています。今までに60平方へいほうキロメートルぐらいが焼やけました。5000人にんの人ひとが避難ひなんしました。警察けいさつは24日か、19歳さいの男おとこを逮捕たいほしました。男おとこは、木きのパレットに火ひをつけて、火ひが完全かんぜんに消きえる前まえにその場所ばしょから出でていった疑うたがいがあります。警察けいさつは、男おとこが火ひをしっかり消けさなかったために山火事やまかじが起おこったと考かんがえています。火事かじの50%は消きえましたが、まだ燃もえています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N430%
N315%
N20%
N112%

Từ vựng (19)

アメリカN4
mỹdanh từ
ニュージャージー州しゅう
bang new jerseydanh từ
山火事やまかじ
cháy rừngdanh từ
続つづくN4
tiếp tụcđộng từ
焼やけるN4
bị cháyđộng từ
避難ひなんするN1
sơ tánđộng từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
逮捕たいほする
bắt giữđộng từ
男おとこN5
nam giớidanh từ
木きのパレット
pallet gỗdanh từ
火ひをつける
châm lửađộng từ
出でていく
rời điđộng từ
疑うたがい
nghi ngờdanh từ
消きえる
tắtđộng từ
場所ばしょN4
địa điểmdanh từ
考かんがえる
suy nghĩ, cho rằngđộng từ
起おこるN3
xảy rađộng từ
火事かじN4
hỏa hoạndanh từ
燃もえる
cháyđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いますN4
Đang làm gì đó; diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn.私は今、昼ご飯を食べています。
Danh từ + からN4
Từ ~; diễn tả thời điểm bắt đầu của một hành động hoặc sự kiện.会議は9時から始まります。
Động từ thể từ điển + 前にN4
Trước khi làm ~; diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác.寝る前に本を読みます。
Động từ thể た + 疑いがあるN4
Có nghi ngờ đã ~; diễn tả sự nghi ngờ hoặc khả năng xảy ra một sự việc.彼は嘘をついた疑いがある。
Động từ thể ない (bỏ い) + ためにN4
Vì không ~ nên...; diễn tả lý do hoặc nguyên nhân dẫn đến một sự việc.時間が足りなかったために、宿題ができませんでした。
Động từ thể て + いくN4
Sẽ ~ dần dần; diễn tả sự thay đổi trạng thái hoặc hành động tiếp diễn trong tương lai.これからも勉強を続けていきます。

Câu hỏi

ニュージャージー州しゅうで何が起おこりましたか?

1/5
A台風
B山火事
C地震
D洪水

Bài báo liên quan