Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
トランプさんの会社、「2028」と書いたグッズをうる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

トランプさんの会社かいしゃ、「2028」と書かいたグッズをうる

N4
26/04/202562
トランプさんの会社、「2028」と書いたグッズをうる
0:00

アメリカのトランプ前ぜん大統領だいとうりょうの家族かぞくが経営けいえいする会社かいしゃが、帽子ぼうしとTシャツの販売はんばいを始はじめました。帽子ぼうしとTシャツには「2028」と書かいてあります。2028年ねんは、次つぎの大統領だいとうりょう選挙せんきょがある年としです。アメリカの憲法けんぽうは、同おなじ人ひとが大統領だいとうりょうを3回かいすることを禁止きんししています。トランプ前ぜん大統領だいとうりょうは、2007年ねんから4年間ねんかんと、2017年ねんから4年間ねんかん、大統領だいとうりょうを務つとめました。トランプ前ぜん大統領だいとうりょうは「3回かい目めの大統領だいとうりょうになる方法ほうほうはある。多おおくの人ひとが望のぞんでいる」と話はなしています。Tシャツには「ルールを書かき換かえよう」と書かいてあります。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N545%
N47%
N334%
N23%
N110%

Từ vựng (21)

アメリカ
mỹdanh từ
トランプN3
trumpdanh từ
前ぜんN1
trướcdanh từ
大統領だいとうりょうN3
tổng thốngdanh từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
経営けいえいN3
kinh doanhdanh từ, động từ
会社かいしゃ
công tydanh từ
帽子ぼうしN5
mũdanh từ
販売はんばいN3
bán hàngdanh từ, động từ
始はじめるN4
bắt đầuđộng từ
Tシャツ
áo thundanh từ
次つぎN5
tiếp theodanh từ
選挙せんきょN1
bầu cửdanh từ
憲法けんぽうN3
hiến phápdanh từ
禁止きんし
cấmdanh từ, động từ
務つとめるN2
đảm nhiệmđộng từ
方法ほうほう
phương phápdanh từ
望のぞむN3
mong muốnđộng từ
話はなすN5
nóiđộng từ
ルールN1
quy tắcdanh từ
書かき換かえる
viết lạiđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể nguyên dạng + ことを + Động từN4
Việc {động từ} (làm gì đó) được {động từ} (cấm, cho phép, v.v.). Mẫu câu này dùng để diễn tả hành động của động từ theo sau được thực hiện trên một hành động khác.アメリカの憲法は、同じ人が大統領を3回することを禁止しています。
Động từ thể て + いますN4
Đang {động từ}/Đang trong trạng thái {động từ}. Mẫu câu này dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái đang tiếp diễn.アメリカの憲法は、同じ人が大統領を3回することを禁止しています。
Động từ thể て + ありますN4
Đã được {động từ} sẵn. Mẫu câu này dùng để diễn tả một trạng thái của một sự vật đã được ai đó thực hiện hành động lên trước đó.帽子とTシャツには「2028」と書いてあります。

Câu hỏi

トランプ前ぜん大統領だいとうりょうの家族かぞくの会社かいしゃは何なにを売うり始はじめましたか?

1/5
A車と時計
B帽子とTシャツ
C本と雑誌
D靴とカバン

Bài báo liên quan