Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
豊田自動織機が非上場化を検討 株式取得の資金調達を協議

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

豊田とよだ自動じどう織機しょっきが非ひ上場じょうじょう化かを検討けんとう 株式かぶしき取得しゅとくの資金しきん調達ちょうたつを協議きょうぎ

N2
25/04/202591
豊田自動織機が非上場化を検討 株式取得の資金調達を協議
0:00

トヨタ自動車とよたじどうしゃのルーツの企業きぎょうで、東証とうしょうなどに上場じょうじょうしている「豊田とよだ自動じどう織機しょっき」が株式かぶしきの非ひ上場じょうじょう化かについて検討けんとうし、主力しゅりょく取引とりひき銀行ぎんこうなどとの間まで株式かぶしきの取得しゅとくに必要ひつようとなる資金しきんの調達ちょうたつについて協議きょうぎしていることがわかりました。

関係かんけい者しゃによりますと、自動車じどうしゃ部品ぶひんメーカーの「豊田とよだ自動じどう織機しょっき」は新あらたにつくる会社かいしゃが発行はっこう済ずみの株式かぶしきを取得しゅとくする形かたちで非ひ上場じょうじょう化かすることを検討けんとうしていて、主力しゅりょく取引とりひき銀行ぎんこうなどと必要ひつようとなる資金しきんについて協議きょうぎしていることがわかりました。
買収ばいしゅうに必要ひつような資金しきんは6兆ちょう円えん規模きぼにのぼる見通みとおしで、現在げんざい、筆頭ひっとう株主かぶぬしのトヨタ自動車とよたじどうしゃなども含ふくめて資金しきん調達ちょうたつの具体ぐたい的てきな方法ほうほうなどについて調整ちょうせいを進すすめているということです。
豊田とよだ自動じどう織機しょっきは1926年ねんに創業そうぎょうし、この会社かいしゃの自動車じどうしゃ部門ぶもんが独立どくりつして今いまのトヨタ自動車とよたじどうしゃとなりました。
現在げんざいはトヨタのグループ会社かいしゃとして東証とうしょうプライム市場しじょうなどに上場じょうじょうしていますが、最近さいきんは外資がいし系けいの投資とうしファンドから自社じしゃ株かぶ買かいなど株価かぶかを意識いしきした経営けいえいに取り組とりくむよう求もとめられていました。
非ひ上場じょうじょう化かの検討けんとうは、こうした株主かぶぬし対応たいおうのコストを解消かいしょうして経営けいえい資源しげんを事業じぎょうに集中しゅうちゅうするのがねらいとみられますが、株式かぶしきの買収ばいしゅうにかかる資金しきんが巨額きょがくにのぼるため、調整ちょうせいが難航なんこうすることも予想よそうされます。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N517%
N49%
N338%
N26%
N130%

Từ vựng (36)

企業きぎょうN3
doanh nghiệpdanh từ
上場じょうじょう
niêm yếtdanh từ, động từ
株式かぶしきN1
cổ phiếudanh từ
非上場化ひじょうじょうか
phi niêm yếtdanh từ
検討けんとう
xem xét, cân nhắcdanh từ, động từ
主力しゅりょく
chủ lựcdanh từ
取引銀行とりひきぎんこうN1
ngân hàng giao dịchdanh từ
取得しゅとく
thu được, đạt đượcdanh từ, động từ
資金しきんN1
vốn, quỹdanh từ
調達ちょうたつ
thu mua, huy độngdanh từ, động từ
協議きょうぎN1
thương thảo, đàm phándanh từ, động từ
関係者かんけいしゃ
người liên quandanh từ
部品ぶひんN2
linh kiệndanh từ
発行済みはっこうずみ
đã phát hànhdanh từ
買収ばいしゅう
mua lạidanh từ, động từ
筆頭株主ひっとうかぶぬし
cổ đông chínhdanh từ
資金調達しきんちょうたつ
huy động vốndanh từ
具体ぐたいN3
cụ thểdanh từ
調整ちょうせい
điều chỉnhdanh từ, động từ
創業そうぎょう
sáng lậpdanh từ, động từ
独立どくりつN3
độc lậpdanh từ, động từ
部門ぶもん
bộ phậndanh từ
外資系がいしけい
vốn nước ngoàidanh từ
投資とうしファンド
quỹ đầu tưdanh từ
自社株買いじしゃかぶがい
mua lại cổ phiếu của công tydanh từ
株価かぶか
giá cổ phiếudanh từ
経営けいえい
kinh doanhdanh từ, động từ
取とり組くむN1
nỗ lực, giải quyếtđộng từ
解消かいしょう
giải quyếtdanh từ, động từ
経営資源けいえいしげん
nguồn lực quản lýdanh từ
集中しゅうちゅうN3
tập trungdanh từ, động từ
狙ねらい
mục tiêudanh từ
買収ばいしゅうにかかる
liên quan đến việc mua lạicụm từ
巨額きょがく
số tiền lớndanh từ
難航なんこう
khó khăn, bế tắcdanh từ, động từ
予想よそうN1
dự đoándanh từ, động từ

Ngữ pháp (11)

Danh từ 1 など + Danh từ 2 N2
<Danh từ 2> như là <Danh từ 1>. など dùng để liệt kê các ví dụ tiêu biểu trong một nhóm.日本のスポーツでは、野球などサッカーが人気です。
Động từ thể từ điển + ことがわかりました N2
Đã hiểu/đã biết được rằng ~. Dùng để diễn tả việc biết được thông tin mới.日本語を勉強することがわかりました。
Danh từ 1 が Danh từ 2 を Động từ N2
Diễn tả chủ thể thực hiện hành động hoặc có năng lực thực hiện hành động.田中さんがピアノを弾きます。
Động từ thể từ điển + ことがわかりました N2
Đã hiểu/đã biết được rằng ~. Dùng để diễn tả việc biết được thông tin mới.彼が来ることがわかりました。
Động từ thể từ điển + ため N2
Để ~. Dùng để diễn tả mục đích làm một việc gì đó.日本へ行くため、日本語を勉強します。
Động từ thể từ điển + ことがわかりました N2
Đã hiểu/đã biết được rằng ~. Dùng để diễn tả việc biết được thông tin mới.明日雨が降ることがわかりました。
Động từ thể từ điển + ことがわかりました N2
Đã hiểu/đã biết được rằng ~. Dùng để diễn tả việc biết được thông tin mới.彼女が先生であることがわかりました。
Động từ thể từ điển + ことがわかりました N2
Đã hiểu/đã biết được rằng ~. Dùng để diễn tả việc biết được thông tin mới.この本が面白いことがわかりました。
Động từ thể từ điển + ことがわかりました N2
Đã hiểu/đã biết được rằng ~. Dùng để diễn tả việc biết được thông tin mới.彼が日本に住んでいることがわかりました。
Động từ thể từ điển + ことがわかりました N2
Đã hiểu/đã biết được rằng ~. Dùng để diễn tả việc biết được thông tin mới.試験が難しいことがわかりました。
Động từ thể từ điển + こと N2
Việc ~ (danh từ hóa động từ). Dùng để biến động từ thành danh từ, thường dùng trong các cấu trúc như sở thích, khả năng, kinh nghiệm, quy tắc, v.v.日本語を話すことは楽しいです。

Câu hỏi

豊田とよだ自動織機じどうしょっきが非上場化ひじょうじょうかを検討けんとうしている主おもな理由りゆうは何なんですか。

1/5
A海外に新しい工場を建てるため
B株主対応のコストを減らし、事業に集中するため
Cトヨタ自動車と合併するため
D株価を上げるため

Bài báo liên quan