Danh từ + は + thông tin + です (N5)N3
Mẫu câu dùng để giới thiệu, nêu thông tin về chủ đề (Danh từ).アメリカのジョージア大学の研究チームは、北米に住む6種類のコウモリが、紫外線ライトを当てると緑色に光ることを発表しました。
Động từ thể từ điển + と (N4)N3
Diễn tả điều kiện hoặc kết quả tất yếu khi làm một hành động nào đó.紫外線ライトを当てると緑色に光ることを発表しました。
Động từ thể て + 調べます (N5)N3
Diễn tả hành động làm gì đó rồi kiểm tra, điều tra.60匹のコウモリに紫外線を当てて調べました。
Động từ thể từ điển + ことが分かります (N4)N3
Diễn tả việc nhận ra, biết được điều gì đó.コウモリの翼と足が光ることが分かりました。
なぜ + câu hỏi + かは、まだ分かっていません (N3)N3
Mẫu câu diễn đạt ý nghĩa "vẫn chưa biết tại sao..."なぜコウモリが光るのかは、まだ分かっていません。
Động từ thể thường + のではないかと考えます (N2)N3
Mẫu câu diễn đạt suy đoán, "có lẽ là..."コウモリがカムフラージュや仲間の区別のために光るのではないかと考えました。
Động từ thể thường + が、~ (N4)N3
Mẫu câu nối hai mệnh đề mang ý nghĩa tương phản, "nhưng..."コウモリがカムフラージュや仲間の区別のために光るのではないかと考えましたが、はっきりした理由は見つかりませんでした。
Động từ thể ています (N5)N3
Diễn tả trạng thái hiện tại hoặc sự việc đang diễn ra.世界中で光る哺乳類がたくさん発見されています。
Động từ thể た + ことがある (N4)N3
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó, hoặc sự việc đã từng xảy ra.ムササビが光ることが分かり、…
~までに (N4)N3
Diễn tả thời hạn, "cho tới khi..."今までに約200種類の哺乳類が光ることが分かっています。
なぜ + câu hỏi + かは + まだ + danh từ/động từ (N3)N3
Dùng để nhấn mạnh việc một điều gì đó vẫn còn là bí ẩn, chưa rõ.なぜ光るのかはまだ謎ですが、これからも研究が続けられます。