Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」クリスマスプレゼントを買う

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」クリスマスプレゼントを買かう

N5
16/12/20251417
「トモの日記」クリスマスプレゼントを買う
0:00

昨日きのう、私わたしは ジョンさんに あげる プレゼントを 買かいに 行いきました。
店みせには かわいい ノートや くまの 人形にんぎょうが ありました。
私わたしは どれが いいか、ずっと 考かんがえて いました。
店みせの 中なかは 明あかるくて、クリスマスの 雰囲気ふんいきが ありました。
私わたしは 星ほしの キーホルダーを 見みつけました。
ジョンさんは キーホルダーを 集あつめています。
でも、星ほしの キーホルダーは まだ ありません。
私わたしは 「これが いい」と 思おもって、買かいました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N433%
N311%
N20%
N17%

Từ vựng (27)

昨日きのうN5
hôm quadanh từ
私わたしN5
tôiđại từ
あげるN5
tặng, chođộng từ
プレゼントN5
quà tặngdanh từ
買かうN5
muađộng từ
行いくN5
điđộng từ
お店みせN5
cửa hàngdanh từ
かわいいN5
dễ thươngtính từ
ノートN5
sổ taydanh từ
くま
gấudanh từ
人形にんぎょうN4
búp bê, hình nhândanh từ
あるN5
cóđộng từ
どれN5
cái nàođại từ
いいN5
tốt, đượctính từ
考かんがえるN4
suy nghĩđộng từ
中なかN5
bên trongdanh từ
明あかるいN5
sáng sủatính từ
クリスマスN5
Giáng sinhdanh từ
雰囲気ふんいきN3
không khídanh từ
星ほしN4
ngôi saodanh từ
キーホルダー
móc khóadanh từ
見みつけるN4
tìm thấyđộng từ
集あつめるN4
sưu tậpđộng từ
まだN4
vẫn chưaphó từ
これN5
cái nàyđại từ
思おもうN5
nghĩđộng từ
買かうN5
muađộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể ます (bỏ ます) + に + 行くN5
Diễn tả mục đích của hành động đi đâu đó để làm gì.昨日、私は ジョンさんに あげる プレゼントを 買いに 行きました。
Động từ thể て + いるN5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc thói quen, hành động lặp lại.ジョンさんは キーホルダーを 集めています。
Thể thường + かN4
Dùng để diễn đạt ý "cái nào", "có nên", "có được không" trong câu nghi vấn gián tiếp.私は どれが いいか、ずっと 考えて いました。
Câu / Thể thường + と思うN5
Diễn tả suy nghĩ, ý kiến hoặc cảm xúc của bản thân về một điều gì đó.私は 「これが いい」と 思って、買いました。

Câu hỏi

昨日きのう、トモくんは 何なにを しに 行いきましたか。

1/5
Aジョンさんに 会いに 行きました
Bプレゼントを 買いに 行きました
C友だちと 食事を しに 行きました
D仕事を しに 行きました

Bài báo liên quan