Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
アメリカで大雨 6人がなくなりました | Todaii Japanese

アメリカで大雨おおあめ 6人にんがなくなりました

N5
18/06/20252599
アメリカで大雨 6人がなくなりました
0:00

アメリカの ウエストバージニアで 大雨おおあめが ありました。たくさんの 水みずが 流ながれて、6人にんが 亡なくなりました。家いえの 後うしろから 水みずが 来きて、家いえが 壊こわれました。14日か、30分ふんで 6センチの 雨あめが 降ふりました。15日にちも 大雨おおあめが 降ふって、6人にんが 亡なくなりました。100軒けんの 家いえが 壊こわれました。道みちも 水みずで いっぱいに なりました。これからも 雨あめが 降ふる かもしれません。気きをつけて ください。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N554%
N429%
N313%
N24%
N10%

Câu hỏi

アメリカのどこで大雨おおあめがありましたか。

1/5
Aカリフォルニア
Bウエストバージニア
Cニューヨーク
Dフロリダ

Từ vựng (16)

大雨おおあめ
mưa lớndanh từ
たくさんN1
nhiềuphó từ
水みず
nướcdanh từ
流ながれるN3
chảyđộng từ
亡なくなるN4
chếtđộng từ
家いえN5
nhàdanh từ
後うしろ
phía saudanh từ
壊こわれるN4
bị phá hủyđộng từ
降ふるN5
rơi (mưa)động từ
軒けんN3
căn nhà (đơn vị đếm)danh từ
道みちN5
đườngdanh từ
いっぱいN4
đầytính từ
なるN3
trở nênđộng từ
これからN4
từ bây giờphó từ
かもしれません
có thểtrợ động từ
気きをつける
cẩn thậnđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + くださいN5
Hãy ~ / Vui lòng ~ (yêu cầu hoặc khuyên nhủ ai đó làm gì)気をつけて ください。
Động từ thể từ điển + かもしれませんN5
Có thể sẽ ~ / Có lẽ ~ (diễn tả khả năng một sự việc có thể xảy ra)これからも 雨が 降る かもしれません。
Danh từ + でN5
Bằng ~ / Vì ~ / Ở ~ (trợ từ "で" dùng để liên kết câu, chỉ phương tiện, nguyên nhân, địa điểm...)道も 水で いっぱいに なりました。
Danh từ + が + ありますN5
Có ~ / Xảy ra ~ (diễn tả sự tồn tại của sự vật, sự việc)アメリカの ウエストバージニアで 大雨が ありました。
Danh từ  + から + Danh từ N5
Từ ~ (diễn tả điểm bắt đầu của một sự việc)家の 後ろから 水が 来て、家が 壊れました。

Bình luận

Bài đọc liên quan