Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
世界で住みやすい町ランキング ウィーンが2位に、大阪も7位 | Todaii Japanese

世界せかいで住すみやすい町まちランキング ウィーンが2位いに、大阪おおさかも7位い

N4
18/06/20251964
世界で住みやすい町ランキング ウィーンが2位に、大阪も7位
0:00

世界せかいで住すみやすい都市としのランキングが発表はっぴょうされました。イギリスの会社かいしゃが毎年まいとし発表はっぴょうしています。医療いりょうや教育きょういく、交通こうつうなどについて調しらべて、点数てんすうを出だしています。今年ことし1番ばんになったのは、デンマークのコペンハーゲンでした。2番ばんは、オーストリアのウィーンとスイスのチューリヒでした。ウィーンは、3年ねん続つづけて1番ばんでしたが、今年ことしは下さがりました。4番ばんはオーストラリアのメルボルン、5番ばんはスイスのジュネーブでした。大阪おおさかは、ニュージーランドのオークランドと同おなじ7番ばんでした。会社かいしゃによると、世界せかいでは安全あんぜんではない都市としが多おおくなっています。ウィーンでは去年きょねん、歌手かしゅのコンサートを爆破ばくはするという予告よこくがあって、コンサートが中止ちゅうしになりました。1番ばん下したは、シリアのダマスカスでした。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N545%
N423%
N323%
N23%
N16%

Câu hỏi

このランキングはどこの会社かいしゃが発表はっぴょうしていますか。

1/5
Aアメリカの会社かいしゃ
Bイギリスの会社かいしゃ
C日本にほんの会社かいしゃ
Dオーストラリアの会社かいしゃ

Từ vựng (21)

世界せかいN4
thế giớidanh từ
都市とし
thành phốdanh từ
ランキング
bảng xếp hạngdanh từ
発表はっぴょうN3
công bố, phát biểudanh từ, động từ する
会社かいしゃN5
công tydanh từ
毎年まいとしN5
hàng nămdanh từ
医療いりょう
y tếdanh từ
教育きょういくN4
giáo dụcdanh từ
交通こうつうN4
giao thôngdanh từ
調しらべるN4
điều tra, tìm hiểuđộng từ
点数てんすうN2
điểm sốdanh từ
続つづけるN4
tiếp tụcđộng từ
下さがるN4
giảm xuốngđộng từ
安全あんぜんN4
an toàndanh từ, tính từ đuôi な
予告よこく
dự báo, dự đoándanh từ, động từ する
中止ちゅうし
hủy bỏdanh từ, động từ する
爆破ばくはN1
phá nổdanh từ, động từ する
コンサートN4
buổi hòa nhạcdanh từ
歌手かしゅ
ca sĩdanh từ
住すみやすい
dễ sốngtính từ
都市とし
thành phốdanh từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + によるとN4
Dùng để diễn tả nguồn thông tin của một sự việc nào đó.会社によると、世界では安全ではない都市が多くなっています。
Danh từ + という + Danh từN4
Danh từ đứng sau là một danh từ đã được xác định, được giải thích rõ hơn bằng danh từ đứng trước.歌手のコンサートを爆破するという予告があって、コンサートが中止になりました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái đang tiếp diễn.イギリスの会社が毎年発表しています。
Động từ thể ない (bỏ い) + くなりますN4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái từ "có" sang "không có".会社によると、世界では安全ではない都市が多くなっています。

Bình luận

Bài đọc liên quan