Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
秋成の話にある「かなしい」と「うつくしい」 | Todaii Japanese

秋成あきなりの話はなしにある「かなしい」と「うつくしい」

N4
18/06/2025205
秋成の話にある「かなしい」と「うつくしい」
0:00

日本にほんの作家さっか、上田うえだ秋成あきなりが「雨月物語うげつものがたり」を書かいてから、今年ことしで250年ねんになります。「雨月物語うげつものがたり」は、怖こわい話はなしや不思議ふしぎな話はなしを集あつめた本ほんです。全部ぜんぶで9つの話はなしが入はいっています。「浅茅あさじが宿やど」という話はなしは、戦争せんそうに行いってから帰かえってこない夫おっとを、妻つまが待まっています。夫おっとが帰かえってくると、2人りは楽たのしく過すごします。しかし、夫おっとが起おきると、妻つまはもういません。夫おっとは、妻つまが自分じぶんを待まっている間あいだに亡なくなったことを知しります。「吉備津きびつの釜かま」という話はなしは、夫おっとが妻つまをとてもひどく{いじめ}ます。妻つまは亡なくなってからも、夫おっとに復讐ふくしゅうします。「雨月物語うげつものがたり」を書かいた上田うえだ秋成あきなりは、怖こわい話はなしや不思議ふしぎな話はなしの中なかに、人間にんげんの悲かなしみや美うつくしさを見みつけたようだと、この記事きじは書かいています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N553%
N423%
N321%
N22%
N10%

Câu hỏi

「雨月物語うげつものがたり」はどんな本ほんですか?

1/5
A恋愛れんあいの話はなしが多い本ほん
B怖こわい話はなしや不思議ふしぎな話はなしが集あつまった本ほん
C歴史れきしの本ほん
D子こどもの本ほん

Từ vựng (28)

作家さっかN3
tác giảdanh từ
書かくN5
viếtđộng từ
今年ことし
năm naydanh từ
怖こわいN4
đáng sợtính từ
不思議ふしぎN3
kỳ lạ, bí ẩntính từ đuôi な
話はなし
câu chuyệndanh từ
集あつめるN4
thu thậpđộng từ
本ほん
sáchdanh từ
全部ぜんぶN5
tất cảdanh từ
入はいるN5
bao gồmđộng từ
戦争せんそうN4
chiến tranhdanh từ
行いくN1
điđộng từ
帰かえる
trở vềđộng từ
夫おっとN4
chồngdanh từ
妻つまN4
vợdanh từ
待まつN5
chờđộng từ
楽たのしいN5
vui vẻtính từ
過すごす
trải quađộng từ
起おきる
thức dậyđộng từ
亡なくなる
qua đờiđộng từ
いじめる
bắt nạtđộng từ
復讐ふくしゅう
sự trả thùdanh từ
人間にんげん
con ngườidanh từ
悲かなしみ
nỗi buồndanh từ
美うつくしさ
vẻ đẹpdanh từ
見みつけるN4
tìm thấyđộng từ
記事きじ
bài báodanh từ
書かくN5
viếtđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + からN5
Sau khi (làm gì đó), kể từ khi (làm gì đó). <br>Dùng để diễn tả một hành động xảy ra sau khi một hành động khác kết thúc.日本の作家、上田秋成が「雨月物語」を書いてから、今年で250年になります。
Động từ thể từ điển + とN4
Khi (làm gì đó) thì (kết quả tất yếu xảy ra). <br>Dùng để chỉ ra một kết quả tất yếu xảy ra khi có một hành động nào đó.夫が帰ってくると、2人は楽しく過ごします。
Động từ thể て + いるN5
Đang (làm gì đó), hoặc trạng thái đang tiếp diễn. <br>Dùng để chỉ một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái đang tiếp diễn.戦争に行ってから帰ってこない夫を、妻が待っています。
Động từ thể ngắn + ようだN4
Hình như, dường như, có vẻ như. <br>Dùng để chỉ ra một suy đoán hoặc nhận định dựa trên thông tin có được.上田秋成は、怖い話や不思議な話の中に、人間の悲しみや美しさを見つけたようだ。

Bình luận

Bài đọc liên quan