Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
ロサンゼルス、夜の外出禁止が終わる | Todaii Japanese

ロサンゼルス、夜よるの外出がいしゅつ禁止きんしが終おわる

N4
19/06/2025198
ロサンゼルス、夜の外出禁止が終わる
0:00

アメリカのロサンゼルス市しは、夜よるに外そとに出でてはいけないという命令めいれいを17日にち、やめました。この命令めいれいは、トランプ大統領だいとうりょうの考かんがえに反対はんたいするデモが激はげしくなったため、10日にちに出だしました。デモでは、店みせに入はいって物ものを盗ぬすむ人ひともいました。市長しちょうは「犯罪はんざいを止とめることができた」と言いっています。デモは今、静しずかになっています。市しの中なかのリトル・トーキョーには、たくさんのレストランやホテルがあります。しかし、デモの間あいだは、店みせに来くる人ひとが少すくなくなっていました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N556%
N418%
N323%
N20%
N13%

Câu hỏi

ロサンゼルス市しはいつ「夜よるに外そとに出でてはいけない」という命令めいれいをやめましたか。

1/5
A10日か
B15日か
C17日か
D20日か

Từ vựng (24)

夜よる
đêmdanh từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
出でる
ra ngoàiđộng từ
命令めいれいN3
mệnh lệnhdanh từ
やめるN3
dừng lạiđộng từ
考かんがえ
suy nghĩdanh từ
反対はんたいする
phản đốiđộng từ
デモN3
biểu tìnhdanh từ
激はげしいN3
dữ dộitính từ
店みせN5
cửa hàngdanh từ
物もの
đồ vậtdanh từ
盗ぬすむN4
ăn cắpđộng từ
人ひと
ngườidanh từ
市長しちょう
thị trưởngdanh từ
犯罪はんざい
tội phạmdanh từ
止とめるN4
ngăn chặnđộng từ
静しずかN5
yên lặngtính từ
市しN4
thành phốdanh từ
たくさんN1
nhiềudanh từ
レストランN5
nhà hàngdanh từ
ホテルN5
khách sạndanh từ
間あいだ
thời giandanh từ
来くる
đếnđộng từ
少すくなくなる
giảm bớtđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + は + Thông tin + ですN5
Trợ từ "は" được dùng để chỉ ra chủ đề của câu.アメリカのロサンゼルス市は、夜に外に出てはいけないという命令を17日、やめました。
Động từ thể từ điển + ことができるN5
Diễn tả khả năng hoặc sự cho phép làm một việc gì đó.市長は「犯罪を止めることができた」と言っています。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn.デモは今、静かになっています。
Danh từ + の + Danh từN5
Cấu trúc dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.市の中のリトル・トーキョーには、たくさんのレストランやホテルがあります。
Danh từ + もN5
Trợ từ "も" được dùng để chỉ sự bổ sung, thêm vào.デモでは、店に入って物を盗む人もいました。

Bình luận

Bài đọc liên quan