Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
日本にお金持ちが273万人います | Todaii Japanese

日本にほんにお金持おかねもちが273万まん人にんいます

N5
24/06/20253253
日本にお金持ちが273万人います
0:00

スイスの会社かいしゃの調しらべで、100万まんドル以上いじょうのお金おかねを持もっている日本人にほんじんは、273万まん2000人にんいました。アメリカは2382万まん1000人にんいて、一番いちばん多おおいです。日本にほんは世界せかいで4番目ばんめです。去年きょねん、アメリカと中国ちゅうごくの億万長者おくまんちょうじゃは増ふえました。でも、日本にほんは3万まん3000人にん減へりました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N542%
N426%
N321%
N20%
N111%

Câu hỏi

100万まんドル以上いじょうのお金おかねを持もっている日本人にほんじんは何人なんにんいましたか。

1/5
A100万まん人にん
B273万まん2000人にん
C2382万まん1000人にん
D3万まん3000人にん

Từ vựng (11)

会社かいしゃN5
công tydanh từ
調しらべN1
cuộc điều tradanh từ
万ドルまんどる
hàng triệu đô ladanh từ
日本人にほんじん
người nhật bảndanh từ
一番いちばんN3
nhất, đứng đầuphó từ
多おおいN5
nhiềutính từ đuôi い
世界せかいN4
thế giớidanh từ
去年きょねんN5
năm ngoáidanh từ
億万長者おくまんちょうじゃ
tỉ phúdanh từ
増ふえるN4
tăngđộng từ
減へるN3
giảmđộng từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
{Danh từ} là chủ đề của câu, dùng để nhấn mạnh chủ đề chính mà người nói muốn nhắc đến.アメリカは 2382万1000人 いて、一番 多いです。
Mệnh đề 1 + でも、+ Mệnh đề 2N5
Nhưng mà/Tuy nhiên... Dùng để nối hai mệnh đề có ý nghĩa đối lập nhau.去年、アメリカと 中国の 億万長者は 増えました。でも、日本は 3万3000人 減りました。
Danh từ 1 + の + Danh từ 2N5
{Danh từ 1} bổ nghĩa cho {Danh từ 2}. Trợ từ "の" dùng để nối hai danh từ, trong đó Danh từ 1 bổ nghĩa cho Danh từ 2.スイスの 会社の 調べで、100万ドル 以上の お金を 持っている 日本人は、273万2000人 いました。

Bình luận

Bài đọc liên quan