Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
たくさんの人が「たいしょくだいこう」をつかいます | Todaii Japanese

たくさんの人ひとが「たいしょくだいこう」をつかいます

N5
24/06/2025466
たくさんの人が「たいしょくだいこう」をつかいます
0:00

去年きょねん、会社かいしゃを 辞やめるときに「退職代行たいしょくだいこう」を 使った人ひとが いました。大おおきい 会社かいしゃでは 15.7%、小ちいさい 会社かいしゃでは 6.5% でした。20代だいの 人ひとが 60.8% で、多おおかったです。でも、50代だいの 人ひとも 9.2% いました。退職代行たいしょくだいこうを 使った人ひとが 辞やめると、他ほかの 人ひとが 残業ざんぎょうを しました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N564%
N40%
N314%
N20%
N121%

Câu hỏi

「退職代行たいしょくだいこう」を使った人ひとは どこで多おおかったですか。

1/5
A大おおきい会社かいしゃ
B小ちいさい会社かいしゃ
C学校がっこう
D病院びょういん

Từ vựng (8)

去年きょねんN5
năm ngoáidanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
辞やめるN3
nghỉ việcđộng từ
退職代行たいしょくだいこうN1
dịch vụ từ chức thaydanh từ
大おおきいN5
lớntính từ đuôi い
小ちいさいN5
nhỏtính từ đuôi い
多おおいN5
nhiềutính từ đuôi い
残業ざんぎょう
làm thêm giờdanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + ときにN5
Khi làm ~ / Vào lúc ~ <br>Diễn tả thời điểm mà một hành động xảy ra去年、会社を辞めるときに「退職代行」を使った人がいました。
Danh từ + ではN5
Ở/Trong ~ <br>Chỉ ra bối cảnh hoặc tình huống mà một điều gì đó xảy ra大きい会社では15.7%、小さい会社では6.5%でした。
Danh từ + でN5
Bằng/Ở/Trong ~ <br>Trợ từ "で" dùng để liên kết câu, chỉ phương tiện, địa điểm, phạm vi, số lượng, v.v.20代の人が60.8%で、多かったです。
Danh từ + もN5
Cũng ~ <br>Diễn tả sự bổ sung, thêm vàoでも、50代の人も9.2%いました。
Động từ thể từ điển + とN5
Hễ ~ thì ~ / Khi ~ thì ~ <br>Diễn tả sự việc tất yếu xảy ra tiếp theo sau một hành động退職代行を使った人が辞めると、他の人が残業をしました。

Bình luận

Bài đọc liên quan