Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
ジェフ・ベゾスさんとけっこんするローレン・サンチェスさん | Todaii Japanese

ジェフ・ベゾスさんとけっこんするローレン・サンチェスさん

N5
27/06/2025217
ジェフ・ベゾスさんとけっこんするローレン・サンチェスさん
0:00

ジェフ・ベゾスさんは サンチェスさんと 結婚けっこんします。
サンチェスさんは パイロットで、テレビの 仕事しごとも していました。ヘリコプターも 乗ります。映画えいがを 作つくる 会社かいしゃも あります。
ベゾスさんの 会社かいしゃで、サンチェスさんは 宇宙うちゅうに 行いきました。新あたらしい 宇宙服うちゅうふくも 作つくりました。
サンチェスさんは 子こどもが 3人にん います。ベゾスさんと 2019年ねんから 一緒いっしょに います。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N578%
N40%
N311%
N26%
N16%

Câu hỏi

サンチェスサンチェスさんは 何人にんの子こどもが いますか。

1/5
A1人り
B2人り
C3人にん
D4人にん

Từ vựng (17)

結婚けっこんするN5
kết hônđộng từ
パイロットN3
phi côngdanh từ
テレビ
truyền hìnhdanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
していました
đã làmđộng từ
ヘリコプターN2
trực thăngdanh từ
乗るN5
lái, điều khiểnđộng từ
映画えいがN5
phimdanh từ
作つくるN2
làm, sản xuấtđộng từ
会社かいしゃ
công tydanh từ
宇宙うちゅうN3
vũ trụdanh từ
行いく
điđộng từ
新あたらしいN5
mớitính từ
宇宙服うちゅうふく
bộ đồ vũ trụdanh từ
子こども
con cáidanh từ
一緒いっしょに
cùng nhauphó từ
います
ở, cóđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh thông tin về chủ thể.ジェフ・ベゾスさんは サンチェスさんと 結婚します。
Danh từ + で N5
Trợ từ "で" dùng để chỉ nghề nghiệp hoặc phương tiện, cách thức thực hiện hành động.サンチェスさんは パイロットで、テレビの 仕事も していました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài trong quá khứ, hiện tại.テレビの 仕事も していました。
Động từ thể từ điển + ことが できますN5
Diễn tả khả năng có thể làm được điều gì đó.ヘリコプターも 乗ります。
Danh từ + もN5
Trợ từ "も" dùng để nhấn mạnh ý nghĩa "cũng", liệt kê bổ sung thông tin.映画を 作る 会社も あります。

Bình luận

Bài đọc liên quan