Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
二人のじんごろう | Todaii Japanese

二人ふたりのじんごろう

N4
28/06/20251967
二人のじんごろう
0:00

栃木県とちぎけんの日光東照宮にっこうとうしょうぐうには、眠ねむっている猫ねこの彫ほり物ものがあります。とても有名ゆうめいで、「眠ねむり猫ねこ」と呼よばれています。
この猫ねこの彫ほり物ものをつくったのは、昔むかし、飛騨ひだの山やまの中なかに住すんでいた佐吉さきちという若わかい人ひとです。
佐吉さきちは、彫ほり物ものが上手じょうずで、腕うでを試ためすために旅たびに出でました。旅たびの途中とちゅうで会あった人ひとが、彫ほり物ものの名人めいじんの左甚五郎ひだりじんごろうに佐吉さきちを紹介しょうかいしました。
佐吉さきちは、日光東照宮にっこうとうしょうぐうの猫ねこの彫ほり物ものをつくりました。仕事しごとが終おわると、みんなでお祝いいわいの会かいを開ひらきました。
夜よる、みんなが寝ねている間あいだに、佐吉さきちの猫ねこの彫ほり物ものが動うごき出だして、食たべ物ものを全部ぜんぶ食たべてしまいました。
左甚五郎ひだりじんごろうは、猫ねこが動うごかないように目めを閉とじさせました。そして、佐吉さきちの技術ぎじゅつを認みとめて、「飛騨ひだの甚五郎じんごろう」という名前なまえをあげました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N555%
N421%
N321%
N20%
N12%

Câu hỏi

「眠ねむり猫ねこ」とは何なにですか?

1/5
A日光東照宮にっこうとうしょうぐうの有名ゆうめいな猫ねこの彫ほり物もの
B佐吉さきちの飼かっていた本当ほんとうの猫ねこ
C飛騨ひだの山やまにいる猫ねこ
D左甚五郎ひだりじんごろうの作つくった犬いぬの彫ほり物もの

Từ vựng (36)

栃木県とちぎけん
Tỉnh Tochigidanh từ
日光東照宮にっこうとうしょうぐう
Đền Nikko Toshogudanh từ
眠ねむるN4
Ngủđộng từ
猫ねこN5
Con mèodanh từ
彫ほり物もの
Đồ điêu khắcdanh từ
有名ゆうめいN5
Nổi tiếngtính từ đuôi な
呼よぶN5
Gọiđộng từ
昔むかしN4
Ngày xưadanh từ
飛騨ひだ
Vùng Hidadanh từ
住すむN5
Sốngđộng từ
若わかい
Trẻtính từ đuôi い
上手じょうずN5
Giỏitính từ đuôi な
腕うでN4
Tay nghềdanh từ
試ためすN3
Thửđộng từ
旅たびN3
Chuyến đidanh từ
途中とちゅう
Giữa chừngdanh từ
会あう
Gặpđộng từ
名人めいじんN3
Danh nhândanh từ
紹介しょうかいする
Giới thiệuđộng từ
仕事しごと
Công việcdanh từ
終おわる
Kết thúcđộng từ
みんなN4
Mọi ngườiđại từ
お祝いおいわいN4
Chúc mừngdanh từ
会かい
Buổi họpdanh từ
開ひらく
Mởđộng từ
夜よる
Đêmdanh từ
動うごく
Di chuyểnđộng từ
出だす
Xuất hiệnđộng từ
食たべ物もの
Thức ăndanh từ
全部ぜんぶN5
Tất cảphó từ
食たべるN5
Ănđộng từ
しまう
Hoàn thànhđộng từ
閉とじる
Đóngđộng từ
認みとめる
Công nhậnđộng từ
名前なまえ
Têndanh từ
あげるN4
Tặngđộng từ

Ngữ pháp (9)

Danh từ + にはN5
Trợ từ "には" dùng để chỉ địa điểm hoặc phạm vi mà một sự việc nào đó xảy ra, thường nhấn mạnh đối tượng hoặc địa điểm.栃木県の日光東照宮には、眠っている猫の彫り物があります。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của một hành động vẫn còn tiếp diễn.眠っている猫の彫り物があります。
Danh từ + と呼ばれていますN4
Sử dụng để nói rằng một vật/người nào đó được gọi là gì.とても有名で、「眠り猫」と呼ばれています。
Động từ thể た + ことがあるN5
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.佐吉という若い人です。
Động từ thể ために + Động từN5
Diễn tả mục đích thực hiện hành động nào đó để đạt được điều gì.腕を試すために旅に出ました。
Động từ thể た + あとでN5
Diễn tả hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã hoàn thành.仕事が終わると、みんなでお祝いの会を開きました。
Động từ thể て + しまいますN5
Diễn tả sự hoàn thành của hành động, đôi khi mang ý nghĩa tiếc nuối hoặc ngoài ý muốn.食べ物を全部食べてしまいました。
Động từ thể ない + ようにN5
Diễn tả mục đích để không xảy ra một hành động nào đó.猫が動かないように目を閉じさせました。
Động từ thể て + あげます N5
Diễn tả việc làm gì đó cho ai với ý nghĩa cho tặng, ban cho.「飛騨の甚五郎」という名前をあげました。

Bình luận

Bài đọc liên quan