Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc

キュウリとナスのねだんが10%上あがるかもしれません

N4
30/06/20251
キュウリとナスのねだんが10%上がるかもしれません
0:00

農林水産省のうりんすいさんしょうは、来月らいげつの野菜やさいの値段ねだんが高たかくなりそうだと言いっています。
キュウリやナス、ピーマンなど6つの野菜やさいの値段ねだんは、普通ふつうの年としより10%ぐらい高たかくなりそうです。
ナスは、気温きおんの変化へんかの影響えいきょうで、育そだつのが遅おそくなっています。群馬県ぐんまけんの農家のうかの人ひとは、ナスは暑あつさに強つよい野菜やさいですが、急きゅうに気温きおんが上あがったり下さがったりして、あまり育そだっていないと言いっています。
農家のうかの人ひとは、これからも暑あつい日ひが続つづきそうなので、ナスが育そだちやすいように、光ひかりを遮さえぎる道具どうぐなどを使つかっていきたいと言いっています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N539%
N424%
N321%
N20%
N115%

Câu hỏi

来月らいげつ、野菜やさいの値段ねだんはどうなりそうですか。

1/5
A安やすくなりそうです
B高たかくなりそうです
C変かわらなさそうです
Dわかりません

Từ vựng (32)

農林水産省のうりんすいさんしょう
Bộ Nông Lâm Ngư nghiệpdanh từ
来月らいげつN5
tháng saudanh từ
野菜やさい
raudanh từ
値段ねだんN4
giá cảdanh từ
高たかいN5
caotính từ
言いう
nóiđộng từ
キュウリ
dưa chuộtdanh từ
ナス
cà tímdanh từ
ピーマン
ớt chuôngdanh từ
普通ふつう
bình thườngdanh từ
年とし
nămdanh từ
ぐらいN5
khoảngtrợ từ
変化へんかN4
sự thay đổidanh từ
影響えいきょうN3
ảnh hưởngdanh từ
育そだつ
phát triểnđộng từ
遅おそい
chậmtính từ
群馬県ぐんまけん
tỉnh Gunmadanh từ
農家のうかN3
nông dândanh từ
人ひと
ngườidanh từ
強つよい
mạnhtính từ
急きゅうに
đột ngộtphó từ
上あがる
tăngđộng từ
下さがる
giảmđộng từ
あまり
không nhiềuphó từ
暑あつい
nóngtính từ
日ひN5
ngàydanh từ
続つづく
tiếp tụcđộng từ
道具どうぐ
công cụdanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
光ひかり
ánh sángdanh từ
遮さえぎる
che chắnđộng từ
これから
từ giờ trở điphó từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + そうだN4
Dùng để diễn đạt phán đoán dựa trên thông tin, tình hình hiện tại; nghĩa là "có vẻ như", "hình như".農林水産省は、来月の野菜の値段が高くなりそうだと言っています。
Danh từ + よりN4
Dùng để so sánh, mang nghĩa "so với ~".キュウリやナス、ピーマンなど6つの野菜の値段は、普通の年より10%ぐらい高くなりそうです。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của một hành động vẫn còn tiếp tục.ナスは、気温の変化の影響で、育つのが遅くなっています。
Động từ thể từ điển + たり + Động từ thể từ điển + たり + します N5
Dùng để liệt kê một số hành động tiêu biểu, mang nghĩa "lúc thì ~, lúc thì ~".急に気温が上がったり下がったりして、あまり育っていないと言っています。
Động từ thể từ điển + ようにN4
Dùng để chỉ mục đích, "để mà ~", "nhằm ~".ナスが育ちやすいように、光を遮る道具などを使っていきたいと言っています。

Bình luận

Bài đọc liên quan

キュウリとナスのねだんが10%上がるかもしれません | Todaii Japanese