Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
私のすきなことば | Todaii Japanese

私わたしのすきなことば

N5
30/06/20256796
私のすきなことば
0:00

「あきらめたら、試合しあいは終おわり」 私わたしはアニメで「試合しあいは終おわり」という言葉ことばを知しりました。バスケットボールの話はなしです。
試合しあいで、チームは22点てん負まけていました。選手せんしゅは「もう勝かてない」と思おもいました。でも、先生せんせいは「試合しあいは終おわり」と言いいました。
私わたしは「そうだ!」と思おもいました。あきらめないでがんばることが大切たいせつです。今いま、私わたしはすぐにあきらめません。がんばると、できることがあります。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N560%
N425%
N310%
N20%
N15%

Câu hỏi

この話はなしは何なんのスポーツについてですか。

1/5
Aサッカー
Bバスケットボール
Cテニス
D野球やきゅう

Từ vựng (21)

あきらめるN3
từ bỏđộng từ
試合しあいN4
trận đấudanh từ
終おわりN4
kết thúcdanh từ
知しるN5
biếtđộng từ
言葉ことばN5
từ ngữ, lời nóidanh từ
バスケットボール
bóng rổdanh từ
話はなしN5
câu chuyệndanh từ
チームN3
độidanh từ
点てん
điểmdanh từ
負まけるN4
thuađộng từ
選手せんしゅN3
tuyển thủdanh từ
もうN5
đã, rồiphó từ
勝かてる
có thể thắngđộng từ thể khả năng
思おもうN4
nghĩđộng từ
先生せんせい
thầy, côdanh từ
そう
đúngphó từ
がんばる
cố gắngđộng từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ đuôi な
今いまN5
bây giờdanh từ
すぐN1
ngay lập tứcphó từ
できるN3
có thểđộng từ thể khả năng

Ngữ pháp (4)

Động từ thể たら + (kết quả) N5
Diễn tả điều kiện "nếu... thì...". Dùng để nói về kết quả sẽ xảy ra nếu hành động ở mệnh đề đầu tiên được thực hiện.あきらめたら、試合は終わり
Danh từ + は + thông tin + です N5
Cấu trúc giới thiệu, xác định chủ đề cho câu.私はアニメで「試合は終わり」という言葉を知りました。
Động từ thể ない + でN5
Diễn tả ý nghĩa "đừng làm gì đó" hoặc "không làm gì đó mà...".あきらめないでがんばることが大切です。
Động từ thể từ điển + と N5
Diễn tả kết quả tất yếu, hoặc khi làm A thì B sẽ xảy ra.がんばると、できることがあります。

Bình luận

Bài đọc liên quan