Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
嘉助と絹のふんどし | Todaii Japanese

嘉助かすけと絹きぬのふんどし

N4
02/07/2025309
嘉助と絹のふんどし
0:00

ある村むらでは、みんなでお金かねを集あつめて、毎年まいとし、代表だいひょうが神社じんじゃにお参まいりに行いきました。ある年とし、嘉助かすけという人ひとが代表だいひょうになりました。嘉助かすけは、絹きぬのふんどしをして、神社じんじゃに出発しゅっぱつしました。
神社じんじゃのある町まちに着つくと、嘉助かすけは、ふんどしをみんなに見みせようと思おもいました。着物きものを上あげて、大おおきく歩あるきました。
神社じんじゃに着つくと、村むらのみんなが集あつめたお金かねをお賽銭箱さいせんばこに入いれました。10文もんだけ入いれるつもりでしたが、間違まちがえて90文もん入いれてしまいました。
嘉助かすけは、弁当べんとうを食たべようとしました。包つつんでいた風呂敷ふろしきを開あけると、奥おくさんの着物きものが入はいっていました。弁当べんとうではなくて、自分じぶんの枕まくらが入はいっていました。
嘉助かすけは、急いそいで村むらに帰かえりました。家いえに入はいると、寝ねている奥おくさんを殴なぐりました。すると、隣となりの家いえの奥おくさんでした。
嘉助かすけは、自分じぶんの家いえに行いって、奥おくさんを怒おこりました。すると、自分じぶんもふんどしをしていなかったことに気きがつきました。嘉助かすけは、町まちで恥はずかしい思おもいをしたことを思おもい出だしました。
この話はなしは、栃木県とちぎけんの古峯神社ふるみねじんじゃに伝つたわっています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N552%
N424%
N313%
N27%
N14%

Câu hỏi

嘉助かすけはなぜ神社じんじゃに行いきましたか?

1/5
A旅行りょこうをするため
B村むらのみんなのお金かねをお賽銭箱さいせんばこに入いれるため
C友ともだちに会あうため
Dふんどしを買かうため

Từ vựng (47)

村むらN5
làng, thôndanh từ
みんな
mọi ngườiđại từ
お金かねN5
tiềndanh từ
集あつめるN4
thu thập, gom lạiđộng từ
毎年まいとしN5
hàng nămphó từ
代表だいひょうN3
đại diệndanh từ
神社じんじゃ
đền thờdanh từ
お参まいりN2
việc đi lễ, thăm viếngdanh từ
行いく
điđộng từ
年としN5
nămdanh từ
嘉助かすけ
Kasuke (tên riêng)danh từ riêng
絹きぬ
lụadanh từ
ふんどし
khố (đồ lót thời xưa của nam giới)danh từ
出発しゅっぱつするN3
khởi hànhđộng từ
町まちN3
thị trấn, thành phốdanh từ
着つくN5
đến nơiđộng từ
思おもうN4
nghĩ, dự địnhđộng từ
着物きものN4
kimono (trang phục truyền thống Nhật Bản)danh từ
上あげるN4
nâng lênđộng từ
大おおきく
lớn, rộngphó từ
歩あるくN5
đi bộđộng từ
入いれるN5
bỏ vào, cho vàođộng từ
つもりN4
dự địnhdanh từ
間違まちがえるN4
nhầm lẫnđộng từ
弁当べんとう
cơm hộpdanh từ
食たべるN5
ănđộng từ
包つつむN4
góiđộng từ
風呂敷ふろしき
khăn gói đồdanh từ
開あける
mởđộng từ
奥おくさん
vợdanh từ
枕まくらN2
gốidanh từ
急いそいで
vội vàngphó từ
帰かえるN5
vềđộng từ
家いえ
nhàdanh từ
入はいるN5
vàođộng từ
寝ねる
ngủđộng từ
殴なぐる
đánhđộng từ
隣となりN5
bên cạnhdanh từ
自分じぶん
bản thânđại từ
怒おこる
giậnđộng từ
気きがつく
nhận rađộng từ
恥はずかしい
xấu hổtính từ
思おもい出だす
nhớ lạiđộng từ
話はなし
câu chuyệndanh từ
栃木県とちぎけん
tỉnh Tochigidanh từ riêng
古峯神社ふるみねじんじゃ
đền Furuminedanh từ riêng
伝つたわる
truyền lại, được biết đếnđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + ではN4
Trợ từ "では" dùng để chỉ địa điểm hoặc phạm vi mà hành động diễn ra, mang ý nghĩa "ở, trong".ある村では、みんなでお金を集めて、毎年、代表が神社にお参りに行きました。
Động từ thể て + しまうN4
Diễn tả sự hoàn thành của hành động hoặc sự việc xảy ra ngoài ý muốn, tiếc nuối.10文だけ入れるつもりでしたが、間違えて90文入れてしまいました。
Động từ thể từ điển + つもりN4
Diễn tả dự định, ý định làm gì đó.10文だけ入れるつもりでしたが、間違えて90文入れてしまいました。
Động từ thể quá khứ + ことがあるN4
Diễn tả trải nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ hoặc hồi tưởng lại sự việc.嘉助は、町で恥ずかしい思いをしたことを思い出しました。
Động từ thể từ điển + とN4
Diễn tả kết quả tự nhiên, hoặc sự phát hiện ra điều gì đó khi làm hành động phía trước.家に入ると、寝ている奥さんを殴りました。

Bình luận

Bài đọc liên quan