Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
先月、オートバイを買いました | Todaii Japanese

先月せんげつ、オートバイを買かいました

N4
02/07/20252819
先月、オートバイを買いました
0:00

新あたらしいオートバイを買かいました。大学生だいがくせいのときに乗のっていましたが、卒業そつぎょうしてから20年ねんぐらい乗のっていませんでした。最近さいきん、仕事しごとや子こどもの世話せわで忙いそがしくなくなったので、また乗のりたくなりました。
オートバイを買かった店みせは「ガロン」という店みせです。どうしてもこの店みせで買かいたいと思おもっていました。
20年前ねんまえの春はる、私わたしは父ちちにもらったオートバイで東京とうきょうから京都きょうとまで旅行りょこうをしていました。安やすい旅館りょかんに泊とまりながら、何日なんにちもかけて進すすむ旅たびでした。
3日目かめの朝あさ、道みちを走はしっているとき、オートバイの前まえの方ほうで何なにかが折おれる音おとがしました。オートバイの部品ぶひんが壊こわれていました。ハンドルが少すこしぐらぐらしましたが、オートバイは動うごきました。
しばらく進すすむと、オートバイの店みせがあったので、直なおしてくれるように頼たのみました。しかし、難むずかしいからできないと言いわれました。次つぎの店みせでも同おなじでした。3軒目けんめの店みせが「ガロン」でした。「ガロン」の店員てんいんも「これは難むずかしいね」と言いいました。でも、「困こまっているんでしょう?やってみるよ」と言いって、直なおし始はじめてくれました。そして、2時間じかんかけて直なおしてくれました。店員てんいんは「いつかこの店みせでオートバイを買かってね」と言いって笑わらいました。本当ほんとうに困こまっていた私わたしは、何度なんどもお礼れいを言いいながら、必かならずそうしようと決きめました。
今いまの「ガロン」には、もうあの店員てんいんはいませんでした。会あえなかったのは残念ざんねんでしたが、それでも私わたしは満足まんぞくしています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N553%
N432%
N312%
N23%
N11%

Câu hỏi

筆者ひっしゃはなぜ最近さいきんまたオートバイに乗のりたくなりましたか。

1/5
A仕事しごとや子こどもの世話せわが忙いそがしくなくなったから
B新あたらしいオートバイが好すきだから
C友ともだちにすすめられたから
D父ちちに言いわれたから

Từ vựng (53)

新あたらしいN5
mớitính từ
オートバイN5
xe máydanh từ
買かうN5
muađộng từ
大学生だいがくせいN5
sinh viên đại họcdanh từ
乗のる
lái, điđộng từ
卒業そつぎょうするN4
tốt nghiệpđộng từ
年ねんN5
nămdanh từ
最近さいきんN5
gần đâyphó từ
仕事しごと
công việcdanh từ
子こどもN5
trẻ em, con cáidanh từ
世話せわ
chăm sócdanh từ
忙いそがしいN5
bận rộntính từ
なくなる
không cònđộng từ
またN5
lạiphó từ
店みせ
cửa hàngdanh từ
どうしてもN5
nhất định, bằng mọi giáphó từ
旅行りょこうするN5
du lịchđộng từ
安やすい
rẻtính từ
旅館りょかんN4
nhà trọdanh từ
泊とまる
ở lại, nghỉ lạiđộng từ
何日なんにちも
nhiều ngàycụm từ
進すすむ
tiến tới, đi tớiđộng từ
旅たびN5
chuyến đidanh từ
朝あさ
buổi sángdanh từ
道みち
đườngdanh từ
走はしる
chạyđộng từ
前まえ
phía trướcdanh từ
折おれる
gãyđộng từ
音おと
âm thanhdanh từ
部品ぶひんN5
linh kiệndanh từ
壊こわれるN4
hỏng, vỡđộng từ
ハンドル
tay láidanh từ
少すこし
một chútphó từ
ぐらぐら
rung lắcphó từ
動うごく
di chuyểnđộng từ
しばらく
một lúcphó từ
直なおす
sửa chữađộng từ
頼たのむ
nhờ vả, yêu cầuđộng từ
難むずかしい
khótính từ
言いう
nóiđộng từ
次つぎ
tiếp theodanh từ
同おなじ
giống nhautính từ
軒けん
cửa hàng, nhàdanh từ
店員てんいんN5
nhân viên cửa hàngdanh từ
困こまる
gặp khó khănđộng từ
始はじめるN5
bắt đầuđộng từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
かける
tốn (thời gian)động từ
お礼れい
cảm ơndanh từ
言いう
nóiđộng từ
決きめるN5
quyết địnhđộng từ
残念ざんねん
đáng tiếctính từ đuôi な
満足まんぞくする
hài lòng, thỏa mãnđộng từ

Ngữ pháp (11)

Động từ thể た + ことがあるN4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.大学生のときに乗っていましたが、卒業してから20年ぐらい乗っていませんでした。
Động từ thể て + からN4
Diễn tả một hành động xảy ra sau khi hành động khác kết thúc, "sau khi làm gì đó thì...".卒業してから20年ぐらい乗っていませんでした。
Danh từ + の + とき N4
Diễn tả thời điểm mà một hành động xảy ra, "khi...".大学生のときに乗っていましたが...
Động từ thể なくなるN4
Diễn tả sự thay đổi từ trạng thái có sang không có, "không còn ~ nữa".仕事や子どもの世話で忙しくなくなったので、また乗りたくなりました。
Động từ thể ます bỏ ます + たい (N5)N4
Diễn tả mong muốn, nguyện vọng làm gì đó của người nói.どうしてもこの店で買いたいと思っていました。
Động từ thể て + くれるN4
Diễn tả ai đó làm gì đó cho mình (mang ý biết ơn).直してくれるように頼みました。
Động từ thể て + も N4
Diễn tả ý nghĩa "dù cho ~ cũng...".次の店でも同じでした。
Động từ thể て + みるN4
Diễn tả ý nghĩa "thử làm gì đó".やってみるよ
Động từ thể たり + するN4
Diễn tả liệt kê các hành động tiêu biểu, "làm những việc như...".安い旅館に泊まりながら、何日もかけて進む旅でした。
Động từ thể thường + でしょうN4
Diễn tả phán đoán, suy đoán hoặc xác nhận với ý nhẹ nhàng "có phải là ~ nhỉ", "chắc là ~".困っているんでしょう?
Động từ thể ことにする N4
Diễn tả quyết định làm gì đó.必ずそうしようと決めました。

Bình luận

Bài đọc liên quan