Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
6月の人の気持ち よくなる お米のねだん下がる | Todaii Japanese

6月ろくがつの人ひとの気持きもち よくなる お米こめのねだん下さがる

N5
03/07/20252367
6月の人の気持ち よくなる お米のねだん下がる
0:00

消費者しょうひしゃの 気持きもちが よくなった
内閣府ないかくふの 調しらべで、消費者しょうひしゃの 気持きもちが よくなりました。指数しすうは 34.5に なりました。
「収入しゅうにゅう」や「仕事しごと」など、4つの ことが よく なりました。米こめや ガソリンの 値段ねだんが 高たかく ならないので、みんなの 心配しんぱいが 少すくなく なりました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N538%
N414%
N333%
N20%
N114%

Câu hỏi

このニュースは 何について ですか。

1/5
A消費者しょうひしゃの 気持きもち
B学校がっこうの 勉強べんきょう
C病院びょういんの 問題もんだい
D天気てんきの 変化へんか

Từ vựng (14)

消費者しょうひしゃ
người tiêu dùngdanh từ
気持きもちN4
tâm trạng, cảm giácdanh từ
よくなる
tốt lên, cải thiệnđộng từ
内閣府ないかくふ
văn phòng nội cácdanh từ
調しらべN1
sự điều tra, khảo sátdanh từ
指数しすう
chỉ sốdanh từ
収入しゅうにゅうN3
thu nhậpdanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
米こめN5
gạodanh từ
ガソリンN4
xăngdanh từ
値段ねだんN4
giá cảdanh từ
高たかくなるN5
tăng lên (giá cả)động từ
心配しんぱいN3
lo lắng, quan ngạidanh từ
少すくなくなる
giảm đi, ít điđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + の + Danh từ N5
Mẫu ngữ pháp này dùng để nối hai danh từ, biểu thị quan hệ sở hữu hoặc bổ nghĩa cho danh từ phía sau.消費者の 気持ちが よくなった
Danh từ + が + Động từ N5
Trợ từ "が" dùng để chỉ chủ ngữ của câu, nhấn mạnh đối tượng thực hiện hành động hoặc trạng thái.消費者の 気持ちが よくなりました。
Danh từ + に + なります N5
Mẫu câu này diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở thành ~.指数は 34.5に なりました。
Danh từ + や + Danh từ N5
"や" dùng để liệt kê một số ví dụ tiêu biểu trong nhiều thứ, mang nghĩa "như là..., và...".「収入」や「仕事」など、4つの ことが よく なりました。
Thể thường + ので (N4)N5
Dùng để nêu lý do, nguyên nhân (bởi vì ~ không... nên...).米や ガソリンの 値段が 高く ならないので、みんなの 心配が 少なく なりました。

Bình luận

Bài đọc liên quan