Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
「トモの日記」券売機の サービス | Todaii Japanese

「トモの日記にっき」券売機けんばいきの サービス

N5
04/07/20251417
「トモの日記」券売機の サービス
0:00

きのう、わたしは 部長ぶちょうと いっしょに 大阪おおさかに 行いきました。
わたしたちは しんかんせんで 行いきたかったです。
2時間じかん半はんしか かかりませんから。
それで、券売機けんばいきに 行いきました。
でも、券売機けんばいきの 使つかい方かたが わかりませんでした。
わたしは「サポート」の ボタンを 押おしました。
急きゅうに 人ひとが あらわれました!
わたしは おどろきました。
その 人ひとは 駅員えきいんさんでした。
わたしに きっぷを 買かって くれました。
わたしは 「ありがとうございました」と 言いいました。
ここの サービスは ほんとうに すごいです!

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N557%
N422%
N313%
N20%
N19%

Câu hỏi

きのう、トモくんは だれと いっしょに 大阪おおさかに 行いきましたか。

1/5
A友ともだち
B部長ぶちょう
C家族かぞく
D先生せんせい

Từ vựng (27)

きのうN5
hôm quadanh từ
部長ぶちょうN5
trưởng phòngdanh từ
いっしょにN5
cùng vớiphó từ
大阪おおさか
Osakadanh từ
しんかんせんN5
tàu cao tốc Shinkansendanh từ
行いくN5
điđộng từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
半はんN5
nửadanh từ
かかるN5
mất (thời gian)động từ
それでN4
vì vậyliên từ
券売機けんばいき
máy bán védanh từ
使つかい方かた
cách sử dụngdanh từ
わかるN5
hiểuđộng từ
サポート
hỗ trợdanh từ
ボタンN5
nútdanh từ
押おすN5
nhấnđộng từ
急きゅうにN3
đột nhiênphó từ
人ひとN5
ngườidanh từ
あらわれるN3
xuất hiệnđộng từ
おどろくN4
ngạc nhiênđộng từ
駅員えきいんN5
nhân viên nhà gadanh từ
きっぷN5
védanh từ
買かうN5
muađộng từ
言いうN5
nóiđộng từ
サービスN4
dịch vụdanh từ
ほんとうにN4
thực sựphó từ
すごいN4
tuyệt vờitính từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể ます (bỏ ます) + たいN5
Diễn tả mong muốn, ý muốn làm một hành động nào đó.わたしたちは しんかんせんで 行きたかったです。
しか + Thể phủ địnhN5
Diễn tả ý nghĩa "chỉ... mà thôi" với sắc thái phủ định, nhấn mạnh số lượng ít ỏi.2時間半しか かかりませんから。
Động từ thể て + くれるN5
Diễn tả việc ai đó làm gì đó cho mình (người nhận là mình hoặc người trong nhóm của mình).わたしに きっぷを 買って くれました。

Bình luận

Bài đọc liên quan