Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
アメリカのカリフォルニアで花火の倉庫が大きく爆発しました | Todaii Japanese

アメリカのカリフォルニアで花火はなびの倉庫そうこが大おおきく爆発ばくはつしました

N5
04/07/2025425
アメリカのカリフォルニアで花火の倉庫が大きく爆発しました
0:00

アメリカの カリフォルニアで、花火はなびの 倉庫そうこが 爆発ばくはつしました。黒くろい 煙けむりが 高たかく 上あがりました。火ひも 出でました。
1日ついたちの 夕方ゆうがた、サクラメントの 近ちかくで 爆発ばくはつが ありました。火ひは いろいろな 建物たてものに 広ひろがりました。7人しちにんが いなくなりました。
アメリカでは、7月しちがつ4日よっかに 花火はなびを します。倉庫そうこに 花火はなびが たくさん ありました。近ちかくの 花火はなびショーは 中止ちゅうしに なりました。人々ひとびとは 避難ひなんしました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N548%
N412%
N320%
N28%
N112%

Câu hỏi

アメリカのどこで花火はなびの倉庫そうこが爆発ばくはつしましたか。

1/5
Aニューヨーク
Bカリフォルニア
Cテキサス
Dフロリダ

Từ vựng (24)

アメリカ
Mỹdanh từ
カリフォルニア
Californiadanh từ
花火はなびN4
pháo hoadanh từ
倉庫そうこN3
khodanh từ
爆発ばくはつするN3
nổđộng từ
黒くろいN5
đentính từ
煙けむりN3
khóidanh từ
高たかくN5
caophó từ
上あがるN5
bay lênđộng từ
火ひN5
lửadanh từ
出でるN5
xuất hiện, bùng lênđộng từ
夕方ゆうがたN5
buổi chiềudanh từ
サクラメント
Sacramentodanh từ
近ちかくN5
gầndanh từ
あるN5
có, xảy rađộng từ
いろいろなN5
nhiều, đa dạngtính từ
建物たてものN5
tòa nhàdanh từ
広ひろがるN5
lan rộngđộng từ
近ちかくN5
gầndanh từ
ショー
buổi biểu diễndanh từ
中止ちゅうし
hủy bỏdanh từ
なるN3
trở thànhđộng từ
人々ひとびとN5
mọi ngườidanh từ
避難ひなんするN1
sơ tánđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + で N5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động.アメリカの カリフォルニアで、花火の 倉庫が 爆発しました。
Danh từ + が + Động từN5
Trợ từ "が" dùng để chỉ chủ ngữ của câu, thường là vật hoặc người không phải chủ đề chính.黒い 煙が 高く 上がりました。
Danh từ + も + Động từN5
Trợ từ "も" dùng để nhấn mạnh rằng ngoài sự việc đã nói, còn có sự việc khác cũng xảy ra.火も 出ました。
Danh từ + の + Danh từN5
"の" dùng để nối hai danh từ, thể hiện quan hệ sở hữu hoặc bổ nghĩa.花火の 倉庫が 爆発しました。
Danh từ + に + Động từ (N5)N5
Trợ từ "に" dùng để chỉ nơi chốn, thời điểm hoặc đối tượng hướng tới của hành động.いろいろな 建物に 広がりました。
Danh từ + に + なります N5
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở thành, chuyển sang...中止に なりました。

Bình luận

Bài đọc liên quan