Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
エルメスのバーキンのもとになったバッグがオークションに出ます | Todaii Japanese

エルメスのバーキンのもとになったバッグがオークションに出でます

N4
04/07/2025492
エルメスのバーキンのもとになったバッグがオークションに出ます
0:00

エルメスの「バーキン」は、世界せかいで有名ゆうめいなバッグです。俳優はいゆうのジェーン・バーキンさんの名前なまえがついています。
7月しちがつ、バーキンさんが使つかっていたバッグがオークションに出でます。1985年せんきゅうひゃくはちじゅうごねんにエルメスが特別とくべつに作つくったバッグです。「バーキン」のモデルになりました。バッグには「J.B」とバーキンさんのイニシャルが入はいっています。バーキンさんは9年きゅうねんの間あいだに使つかっていて、ステッカーを貼はっていた後あとも残のこっています。
オークションの会社かいしゃの人ひとは「1億円いちおくえん以上いじょうになるかもしれません」と話はなしています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N550%
N423%
N315%
N24%
N18%

Câu hỏi

「バーキン」というバッグの名前なまえは、誰だれの名前なまえからきていますか?

1/5
Aエルメスさん
Bジェーン・バーキンさん
Cオークションの会社かいしゃの人ひと
Dステッカーのデザイナー

Từ vựng (25)

エルメス
Hermes (tên thương hiệu)danh từ
バーキン
Birkin (tên dòng túi)danh từ
世界せかい
thế giớidanh từ
有名ゆうめいN5
nổi tiếngtính từ đuôi な
バッグN3
túi xáchdanh từ
俳優はいゆうN3
diễn viêndanh từ
名前なまえN5
têndanh từ
つくN5
gắn, đặtđộng từ
使つかう
sử dụngđộng từ
オークション
đấu giádanh từ
出でるN5
xuất hiện, đưa rađộng từ
特別とくべつN4
đặc biệttính từ đuôi な
作つくるN2
làm, tạo rađộng từ
モデルN2
mẫu, mô hìnhdanh từ
イニシャル
chữ cái đầudanh từ
入はいるN5
có, chứađộng từ
間あいだ
khoảng thời giandanh từ
ステッカー
nhãn dándanh từ
貼はる
dánđộng từ
後あとN3
dấu vếtdanh từ
残のこるN4
còn lạiđộng từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
話はなす
nói chuyệnđộng từ
以上いじょう
hơn, trở lêndanh từ
かもしれません
có thể, có lẽcụm từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh thông tin về chủ đề đó.エルメスの「バーキン」は、世界で有名なバッグです。
Danh từ + の + Danh từ N5
"の" dùng để nối hai danh từ, thể hiện quan hệ sở hữu hoặc bổ nghĩa.俳優のジェーン・バーキンさんの名前がついています。
Động từ thể て + います N5
Diễn tả trạng thái kéo dài, thói quen hoặc hành động đang diễn ra.バーキンさんは9年の間に使っていて、ステッカーを貼っていたあとも残っています。
Động từ thể thông thường + かもしれません N4
Diễn tả sự phỏng đoán, có thể, có lẽ.1億円以上になるかもしれません
Danh từ + に + なります N5
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở thành, trở nên.1億円以上になるかもしれません

Bình luận

Bài đọc liên quan