Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
とても大きい火星の石がオークションに出ます | Todaii Japanese

とても大おおきい火星かせいの石いしがオークションに出でます

N4
04/07/20252362
とても大きい火星の石がオークションに出ます
0:00

火星かせいから来きた大おおきな隕石いんせきが、今月こんげつ、アメリカのニューヨークで売うられます。いちばん高たかい値段ねだんは5億おく7000万円まんえんぐらいになりそうです。
この隕石いんせきは、去年きょねん11月がつにアフリカのニジェールで見みつかりました。重おもさは24.5kgで、今いままで見みつかった火星かせいの隕石いんせきの中なかでいちばん大おおきいです。
隕石いんせきは、彗星すいせいや小惑星しょうわくせいが地球ちきゅうの空そらを通とおったあとに残のこったものです。
この隕石いんせきは、火星かせいに小惑星しょうわくせいがぶつかって飛とび出だしたものだと考かんがえられています。隕石いんせきが地球ちきゅうに落おちたときに、表面ひょうめんにガラスのような殻からができました。
この隕石いんせきを売うる会社かいしゃの人ひとは「火星かせいと人間にんげんのつながりを示しめす大切たいせつなものです」と話はなしています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N549%
N422%
N318%
N24%
N17%

Câu hỏi

この隕石いんせきはどこで売うられますか。

1/5
Aアフリカのニジェール
B日本にほんの東京とうきょう
Cアメリカのニューヨーク
D火星かせい

Từ vựng (25)

火星かせいN1
Sao Hỏadanh từ
隕石いんせき
thiên thạchdanh từ
売うられるN5
được bánđộng từ
いちばん
nhấtphó từ
高たかい
caotính từ
値段ねだんN4
giá cảdanh từ
見みつかるN4
được tìm thấyđộng từ
重おもさ
trọng lượngdanh từ
彗星すいせい
sao chổidanh từ
小惑星しょうわくせい
tiểu hành tinhdanh từ
地球ちきゅうN3
Trái Đấtdanh từ
空そらN5
bầu trờidanh từ
通とおる
đi quađộng từ
残のこる
còn lạiđộng từ
考かんがえられるN4
được cho làđộng từ
落おちる
rơiđộng từ
表面ひょうめん
bề mặtdanh từ
殻から
vỏdanh từ
できる
được hình thànhđộng từ
会社かいしゃ
công tydanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
話はなす
nóiđộng từ
つながりN2
mối liên hệdanh từ
示しめすN3
chỉ rađộng từ
大切たいせつな
quan trọngtính từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ + からN4
Trợ từ "から" dùng để chỉ nguồn gốc, xuất xứ, điểm bắt đầu của sự vật, sự việc.火星から来た大きな隕石が、今月、アメリカのニューヨークで売られます。
Động từ thể ます bỏ ます + そう + です N4
Mẫu câu này dùng để diễn đạt sự phỏng đoán dựa trên thông tin đã có hoặc cảm nhận, "có vẻ như", "dường như".いちばん高い値段は5億7000万円ぐらいになりそうです。
Danh từ + の中で + いちばん + Tính từ/Động từ N4
Mẫu câu này dùng để so sánh nhất trong một nhóm, "trong... thì nhất là...".今まで見つかった火星の隕石の中でいちばん大きいです。
Động từ thể た + あと(で)N4
Mẫu câu này diễn tả hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã hoàn thành, "sau khi...".彗星や小惑星が地球の空を通ったあとに残ったものです。
Động từ thể thường + と考えられていますN4
Dùng để diễn đạt ý "được cho là", "người ta cho rằng", mang tính khách quan.この隕石は、火星に小惑星がぶつかって飛び出したものだと考えられています。
Thể thường + ときN4
Mẫu câu này dùng để chỉ thời điểm khi một hành động đã xảy ra, "khi...".隕石が地球に落ちたときに、表面にガラスのような殻ができました。
Danh từ + のような + Danh từ N4
Dùng để so sánh, ví von "như là", "giống như".表面にガラスのような殻ができました。

Bình luận

Bài đọc liên quan