Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
メキシコで大雨 たくさんの人がなくなり、家もこわれる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

メキシコで大雨おおあめ たくさんの人ひとがなくなり、家いえもこわれる

N4
15/10/2025362
メキシコで大雨 たくさんの人がなくなり、家もこわれる
0:00

メキシコで先週せんしゅうから、たくさんの雨あめが降ふっています。川かわの水みずがあふれたり、土砂崩どしゃくずれが起おこったりして、被害ひがいが出でています。
大統領だいとうりょうは13日じゅうさんにち、今いままでに64人ろくじゅうよにんが亡なくなって、65人ろくじゅうごにんが行方不明ゆくえふめいになっていると言いいました。川かわの近ちかくでは、川かわの水みずで町まちが流ながされました。80はちじゅうの地域ちいきで、道みちが壊こわれたため、ほかの地域ちいきに行いくことができません。
メキシコの政府せいふは、兵士へいし3300人さんぜんさんびゃくにんを被害ひがいを受うけた地域ちいきに送おくりました。被害ひがいを受うけた人ひとたちのために、活動かつどうをしています。
メキシコでは、熱帯低気圧ねったいていきあつという低気圧ていきあつが続つづけて近ちかくに来きたため、たくさんの雨あめが降ふったと考かんがえられています。政府せいふは、被害ひがいを受うけた家いえなどが10万じゅうまん以上いじょうになる可能性かのうせいがあると言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N418%
N325%
N25%
N15%

Từ vựng (36)

メキシコ
Mexicodanh từ
先週せんしゅうN5
tuần trướcdanh từ
雨あめN5
mưadanh từ
降ふるN5
rơi (mưa)động từ
川かわN5
sôngdanh từ
水みずN5
nướcdanh từ
あふれるN4
trànđộng từ
土砂崩どしゃくずれ
sạt lở đấtdanh từ
起おこるN5
xảy rađộng từ
被害ひがいN3
thiệt hạidanh từ
出でる
xảy ra, xuất hiệnđộng từ
大統領だいとうりょうN3
tổng thốngdanh từ
今いままで
đến nayphó từ
人ひと
ngườidanh từ
亡なくなる
chếtđộng từ
行方不明ゆくえふめい
mất tíchdanh từ
近ちかくN5
gầndanh từ
流ながされる
bị cuốn trôiđộng từ
地域ちいき
khu vựcdanh từ
壊こわれる
hỏng, vỡđộng từ
ため
vìdanh từ
ほかN5
khácdanh từ
行いくN5
điđộng từ
できる
có thểđộng từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
兵士へいし
binh sĩdanh từ
送おくる
gửiđộng từ
受うけるN5
nhận, chịuđộng từ
活動かつどう
hoạt độngdanh từ
続つづけるN5
tiếp tụcđộng từ
考かんがえる
suy nghĩ, cho rằngđộng từ
可能性かのうせい
khả năngdanh từ
言いうN5
nóiđộng từ
家いえ
nhàdanh từ
なる
trở thànhđộng từ
以上いじょうN5
trên, hơndanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.メキシコで先週から、たくさんの雨が降っています。
Động từ thể たり、Động từ thể たり + するN4
Dùng để liệt kê một số hành động, trạng thái tiêu biểu trong số nhiều hành động, trạng thái.川の水があふれたり、土砂崩れが起こったりして、被害が出ています。
Danh từ + はN4
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu.大統領は13日、今までに64人が亡くなって、65人が行方不明になっていると言いました。
Động từ thể từ điển + ことができる N4
Diễn tả khả năng có thể làm được việc gì đó.80の地域で、道が壊れたため、ほかの地域に行くことができません。
Danh từ + のためN4
Diễn tả lý do, nguyên nhân (bởi vì ~, do ~).80の地域で、道が壊れたため、ほかの地域に行くことができません。
Thể thường + ためN4
Diễn tả nguyên nhân, lý do dẫn đến kết quả nào đó.熱帯低気圧という低気圧が続けて近くに来たため、たくさんの雨が降ったと考えられています。

Câu hỏi

メキシコで先週せんしゅうから何が起おこっていますか。

1/5
A雪がたくさん降っている
Bたくさんの雨が降っている
C火山が噴火している
D台風が終わった

Bài báo liên quan