Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
京急の新しい一人の部屋の寮

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

京急けいきゅうの新あたらしい一人ひとりの部屋へやの寮りょう

N5
27/11/2025226
京急の新しい一人の部屋の寮
0:00

京急けいきゅうは、遠とおくから 来きた 人ひとの ために、駅えきの 近ちかくに 新あたらしい 寮りょうを 作つくりました。
前まえの 寮りょうは みんなで お風呂おふろや トイレを 使つかいました。でも、人気にんきが ありませんでした。
これからは、外国がいこくの 人ひとも 働はたらく ことが できます。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N571%
N413%
N313%
N24%
N10%

Từ vựng (10)

京急けいきゅう
Keikyu (tên công ty đường sắt)danh từ
遠とおくN4
nơi xa, xadanh từ
ために
để, nhằm mục đíchliên từ
寮りょう
ký túc xádanh từ
お風呂ふろN5
bồn tắmdanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
人気にんきN5
sự phổ biếndanh từ
これから
từ bây giờphó từ
外国がいこくN5
nước ngoàidanh từ
働はたらく
làm việcđộng từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + の + ためにN4
Diễn tả mục đích, lý do; nghĩa là "vì", "để cho", "cho".京急は、遠くから 来た 人の ために、駅の 近くに 新しい 寮を 作りました。
Động từ thể từ điển + ことが できますN4
Diễn tả khả năng có thể làm gì đó.これからは、外国の 人も 働く ことが できます。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
Cấu trúc câu giới thiệu, nhấn mạnh chủ đề.前の 寮は みんなで お風呂や トイレを 使いました。でも、人気が ありませんでした。

Câu hỏi

京急けいきゅうは どこに 新あたらしい寮りょうを 作つくりましたか。

1/5
A駅の 近く
B山の 上
C海の そば
D学校の 中

Bài báo liên quan