Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
12歳のタイ人の女の子をはたらかせた店の人がつかまりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

12じゅうに歳さいのタイ人じんの女おんなの子こをはたらかせた店みせの人ひとがつかまりました

N4
08/11/2025277
12歳のタイ人の女の子をはたらかせた店の人がつかまりました
0:00

12歳じゅうにさいのタイ人じんの女おんなの子こがマッサージの店みせで働はたらかされていました。警察けいさつは、店みせの経営者けいえいしゃの51歳ごじゅういっさいの男おとこを逮捕たいほしました。
警察けいさつによると、女おんなの子こは今年ことし6月ろくがつ下旬げじゅんに母親ははおやと日本にほんに来きました。店みせの中なかで生活せいかつして、60人ろくじゅうにんぐらいの客きゃくに性的せいてきなサービスをさせられたと考かんがえられています。
女おんなの子こは「母ははに店みせで働はたらくように言いわれました。私わたしが働はたらかないと家族かぞくが生活せいかつできないと思おもいました」と話はなしています。母親ははおやは日本にほんから出でて行いって、女おんなの子こは1人ひとりで残のこされました。
警察けいさつは、人身売買じんしんばいばいの問題もんだいがあると考かんがえて、調しらべています。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N417%
N322%
N26%
N18%

Từ vựng (19)

歳さい
tuổidanh từ
女おんなの子こ
bé gáidanh từ
働はたらくN5
làm việcđộng từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
経営者けいえいしゃ
người quản lýdanh từ
逮捕たいほするN3
bắt giữđộng từ
母親ははおや
mẹdanh từ
来くる
đếnđộng từ
生活せいかつするN4
sinh sốngđộng từ
客きゃくN4
khách hàngdanh từ
性的せいてき
tính dụctính từ
サービスN3
dịch vụdanh từ
考かんがえるN4
nghĩđộng từ
話はなすN5
nóiđộng từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
残のこすN5
để lạiđộng từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
調しらべるN4
điều trađộng từ
人身売買じんしんばいばい
buôn ngườidanh từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể bị động (Động từ thể られる/される) N4
Diễn tả hành động bị người khác tác động, thường dùng để nói về việc bị ép buộc, bị bắt làm gì.12歳のタイ人の女の子がマッサージの店で働かされていました。
Danh từ + によるとN4
Dùng để trình bày nguồn thông tin, thường dịch là "theo...".警察によると、女の子は今年6月下旬に母親と日本に来ました。
Động từ thể ない + と + いけない N4
Dùng để diễn tả nghĩa vụ, bắt buộc phải làm gì đó.私が働かないと家族が生活できないと思いました。
Động từ thể thường + と + 思う N4
Dùng để diễn đạt suy nghĩ, ý kiến của người nói.私が働かないと家族が生活できないと思いました。
Động từ thể từ điển + ように + 言うN4
Dùng để truyền đạt lại lời nhắc nhở, yêu cầu, chỉ thị của người khác.母に店で働くように言われました。
Động từ thể て + しまうN4
Diễn tả sự việc đã hoàn thành, hoặc tiếc nuối về hành động đã xảy ra.母親は日本から出て行って、女の子は1人で残されました。
Động từ thể thường + と + 考える N4
Dùng để diễn đạt suy nghĩ, phán đoán của người nói hoặc người khác về một sự việc.警察は、人身売買の問題があると考えて、調べています。

Câu hỏi

女おんなの子こはどこの国くにから来きましたか?

1/5
Aベトナム
Bタイ
Cフィリピン
Dインドネシア

Bài báo liên quan