Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカの州、太陽光発電の計画中止でトランプ政権をうったえる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカアメリカの州しゅう、太陽光発電たいようこうはつでんの計画けいかく中止ちゅうしでトランプ政権せいけんをうったえる

N4
19/10/2025397
アメリカの州、太陽光発電の計画中止でトランプ政権をうったえる
0:00

アメリカアメリカのバイデン前大統領ぜんだいとうりょうは、みんなが安やすく太陽たいようの光ひかりを使つかった電気でんきを使つかうことができるようにする計画けいかくを始はじめました。国くには、この計画けいかくのために70億おくドルを用意よういしました。
しかし、今年ことし8月がつ、トランプ大統領だいとうりょうが選えらんだ環境保護庁かんきょうほごちょうの長官ちょうかんは、この計画けいかくをやめると言いいました。長官ちょうかんは「税金ぜいきんの無駄むだだ」と言いっています。
このため、アメリカアメリカの15以上いじょうの州しゅうが、国くにを訴うったえました。州しゅうは、計画けいかくをやめることは法律ほうりつに違反いはんしていると言いっています。議会ぎかいの民主党みんしゅとうの議員ぎいんたちも、計画けいかくを続つづけるように言いっています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N528%
N423%
N336%
N23%
N110%

Từ vựng (26)

アメリカ
Mỹdanh từ
前大統領ぜんだいとうりょう
cựu tổng thốngdanh từ
みんなN5
mọi ngườiđại từ
安やすい
rẻtính từ
太陽たいよう
mặt trờidanh từ
光ひかりN5
ánh sángdanh từ
電気でんきN5
điệndanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
計画けいかく
kế hoạchdanh từ
始はじめるN5
bắt đầuđộng từ
国くに
quốc giadanh từ
用意よういする
chuẩn bịđộng từ
長官ちょうかん
trưởng phòngdanh từ
税金ぜいきんN3
thuếdanh từ
無駄むだN4
lãng phídanh từ
今年ことしN5
năm naydanh từ
言いうN5
nóiđộng từ
アメリカ
Hoa Kỳdanh từ
州しゅうN5
bangdanh từ
訴うったえる
kiệnđộng từ
法律ほうりつ
pháp luậtdanh từ
違反いはんする
vi phạmđộng từ
議会ぎかいN3
nghị việndanh từ
民主党みんしゅとう
đảng Dân chủdanh từ
議員ぎいんN3
nghị sĩdanh từ
続つづける
tiếp tụcđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + ことができる N4
Diễn tả khả năng làm được một việc gì đó.みんなが安く太陽の光を使った電気を使うことができるようにする計画を始めました。
Động từ thể từ điển + ようにする N4
Diễn tả sự nỗ lực để làm việc gì đó trở thành hiện thực, cố gắng để đạt được điều gì đó.みんなが安く太陽の光を使った電気を使うことができるようにする計画を始めました。
Danh từ + のために N4
Diễn tả mục đích, lý do làm việc gì đó.国は、この計画のために70億ドルを用意しました。
Động từ thể thường + と言うN4
Dùng để tường thuật lại lời nói, ý kiến của ai đó.長官は「税金の無駄だ」と言っています。
Động từ thể từ điển + ように言う N4
Dùng khi truyền đạt lại mệnh lệnh, yêu cầu, đề nghị của ai đó.計画を続けるように言っています。

Câu hỏi

バイデン前大統領ぜんだいとうりょうはどんな計画けいかくを始はじめましたか。

1/5
Aみんなが安く太陽の光を使った電気を使える計画
Bみんなが車を安く買える計画
Cみんなが無料で水を使える計画
Dみんなが新しい家をもらえる計画

Bài báo liên quan