Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ごみの中で見つかったお金、前橋市のものになる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ごみの中なかで見みつかったお金かね、前橋市まえばししのものになる

N4
12/10/2025207
ごみの中で見つかったお金、前橋市のものになる
0:00

今年ことし7月がつ、群馬県ぐんまけん前橋市まえばししで、ごみの中なかから600万円まんえんぐらいの現金げんきんが見みつかりました。誰だれがお金かねを捨すてたのかわかりませんでした。
警察けいさつは、3か月げつ後ごの10月がつ9日かまでに持もち主ぬしがわからない場合ばあい、お金かねは前橋市まえばししのものになると決きめました。
10月がつ10日か、前橋市まえばししは「市しのお金かねとして受うけ取とります。市しのために役やくに立たてます」と話はなしました。

Nguồn: News-goo
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N535%
N435%
N326%
N20%
N14%

Từ vựng (22)

今年ことしN5
năm naydanh từ
月がつN5
thángdanh từ
群馬県ぐんまけん
tỉnh Gunmadanh từ
前橋市まえばしし
thành phố Maebashidanh từ
ごみN5
rácdanh từ
中なかN5
bên trongdanh từ
現金げんきんN5
tiền mặtdanh từ
見みつかるN5
được tìm thấyđộng từ
誰だれ
aiđại từ
お金かねN5
tiềndanh từ
捨すてるN5
vứt bỏđộng từ
わかるN5
biết, hiểuđộng từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
か月げつ
tháng (đếm)danh từ
後ごN5
saudanh từ
持もち主ぬし
chủ sở hữudanh từ
場合ばあいN5
trường hợpdanh từ
市しN5
thành phốdanh từ
決きめる
quyết địnhđộng từ
受うけ取とるN3
nhậnđộng từ
役やくに立たつN5
có ích, có lợiđộng từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + から N4
Trợ từ "から" dùng để chỉ điểm xuất phát, nguồn gốc, hoặc nơi mà một sự vật/sự việc bắt đầu.今年7月、群馬県前橋市で、ごみの中から600万円ぐらいの現金が見つかりました。
Thể thường + 場合N4
"場合" có nghĩa là "trường hợp", dùng để chỉ điều kiện hoặc tình huống mà hành động trong mệnh đề phía trước không xảy ra.持ち主がわからない場合、お金は前橋市のものになると決めました。
Động từ thể từ điển + とN4
Trợ từ "と" dùng để diễn tả kết quả tất yếu hoặc quy tắc, quy định khi một hành động xảy ra.お金は前橋市のものになると決めました。
Danh từ + としてN4
"として" dùng để diễn tả tư cách, vai trò, hoặc mục đích của một sự vật/sự việc.市のお金として受け取ります。

Câu hỏi

どこで600万円まんえんぐらいの現金げんきんが見みつかりましたか。

1/5
A東京
B大阪
C群馬県前橋市
D北海道

Bài báo liên quan