Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
韓国で結婚前のカップルがマンションで亡くなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

韓国かんこくで結婚けっこん前のカップルがマンションで亡なくなる

N4
09/10/2025163
韓国で結婚前のカップルがマンションで亡くなる
0:00

韓国かんこくの釜山ぷさんで、30歳さいぐらいの男性だんせいと女性じょせいが亡なくなっているのが見みつかりました。2人りは結婚けっこんする予定よていで、いっしょに住すんでいました。
警察けいさつなどによると、女性じょせいの体からだには刃物はもので刺さされた傷きずや首くびを絞しめられたあとがありました。男性だんせいはマンションから落おちたようです。
警察けいさつは、男性だんせいが女性じょせいを殺ころしたあと、マンションから飛とび降おりた可能性かのうせいが高たかいと考かんがえています。2人りが亡なくなった理由りゆうなどについて、警察けいさつが調しらべています。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N530%
N437%
N315%
N27%
N111%

Từ vựng (25)

韓国かんこく
Hàn Quốcdanh từ
釜山ぷさん
Busandanh từ
男性だんせいN5
đàn ôngdanh từ
女性じょせいN5
phụ nữdanh từ
亡なくなる
chếtđộng từ
見みつかる
được tìm thấyđộng từ
結婚けっこんするN5
kết hônđộng từ
予定よていN5
dự địnhdanh từ
住すむN5
sốngđộng từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
体からだ
cơ thểdanh từ
刃物はもの
daodanh từ
刺さす
đâmđộng từ
傷きずN3
vết thươngdanh từ
首くび
cổdanh từ
絞しめる
bópđộng từ
あとN3
dấu vếtdanh từ
落おちるN4
rơiđộng từ
マンション
chung cưdanh từ
飛とび降おりる
nhảy xuốngđộng từ
可能性かのうせい
khả năngdanh từ
高たかいN5
caotính từ
考かんがえるN5
suy nghĩđộng từ
理由りゆう
lý dodanh từ
調しらべるN5
điều trađộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + 予定 N5
Diễn tả kế hoạch, dự định sẽ làm gì đó.2人は結婚する予定で、いっしょに住んでいました。
Danh từ + の + ようですN4
Diễn tả suy đoán dựa trên thông tin có được, nghĩa là "có vẻ như".男性はマンションから落ちたようです。
Động từ thể quá khứ + あとN5
Diễn tả "sau khi làm gì đó".男性が女性を殺したあと、マンションから飛び降りた可能性が高いと考えています。
Danh từ + などN5
Dùng để liệt kê, ví dụ như "v.v...", "và những thứ như...".2人が亡くなった理由などについて、警察が調べています。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.警察が調べています。

Câu hỏi

どこでこの事件じけんが起おこりましたか。

1/5
A日本の東京
B韓国の釜山
C中国の北京
D韓国のソウル

Bài báo liên quan