Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
「トモの日記」山に登る | Todaii Japanese

「トモの日記にっき」山やまに登のぼる

N5
04/04/20261486
「トモの日記」山に登る
0:00

私わたしも ジョンさんも 山やまに 登のぼるのが 好すきです。
きのう、私わたしたちは 山やまの 下したの ホテルに 泊とまりました。
大おおきい お風呂ふろに 入はいったり、おいしい 料理りょうりを たくさん 食たべたりして、ゆっくり 休やすみました。
そして、きょう 私わたしたちは 山やまに 登のぼります。
ほかの 人ひとは バスで 山やまの 上うえに 行いきます。
でも、私わたしと ジョンさんは 歩あるいて 登のぼります。
ジョンさんは 私わたしに「自分じぶんの 足あしで 登のぼると、きれいな 景色けしきを ゆっくり 見みることが できます」と 言いいました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N578%
N49%
N39%
N20%
N13%

Câu hỏi

きのう、トモくんと ジョンさんは どこに 泊とまりましたか。

1/5
A山やまの 上うえの ホテル
B山やまの 下したの ホテル
C友ともだちの 家いえ
Dキャンプ場じょう

Từ vựng (35)

私わたしN5
tôiđại từ
もN5
cũngtrợ từ
山やまN5
núidanh từ
登のぼるN5
leo, trèođộng từ
のN5
dùng để biến động từ thành danh từtrợ từ
がN5
trợ từ chỉ chủ ngữtrợ từ
好すきN5
thíchtính từ
きのうN5
hôm quadanh từ
私わたしたちN5
chúng tôiđại từ
下したN5
dướidanh từ
ホテルN5
khách sạndanh từ
泊とまるN4
trọ, nghỉ lạiđộng từ
大おおきいN5
to, lớntính từ
お風呂ふろN5
bồn tắmdanh từ
入はいるN5
vàođộng từ
おいしいN5
ngontính từ
料理りょうりN5
món ăndanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
食たべるN5
ănđộng từ
ゆっくりN5
từ từ, thong thảphó từ
休やすむN5
nghỉ ngơiđộng từ
きょうN5
hôm naydanh từ
ほかN4
khácdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
バスN5
xe buýtdanh từ
上うえN5
trêndanh từ
行いくN5
điđộng từ
歩あるくN5
đi bộđộng từ
自分じぶんN5
bản thândanh từ
足あしN5
chândanh từ
景色けしきN4
phong cảnhdanh từ
見みるN5
nhìnđộng từ
ことN5
việcdanh từ
できるN5
có thểđộng từ
言いうN5
nóiđộng từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ もN5
Trợ từ "も" dùng để nhấn mạnh "cũng", liệt kê hai chủ thể cùng thực hiện hoặc cùng có đặc điểm nào đó.私も ジョンさんも 山に 登るのが 好きです。
Danh từ / Động từ nguyên thể こと + が + できますN5
Diễn tả năng lực hoặc khả năng làm được việc gì đó.ジョンさんは 私に「自分の 足で 登ると、きれいな 景色を ゆっくり 見ることが できます」と 言いました。
Động từ thể たり + Động từ thể たり + しますN5
Diễn tả liệt kê một số hành động tiêu biểu trong nhiều hành động đã làm (liệt kê không đầy đủ).大きい お風呂に 入ったり、おいしい 料理を たくさん 食べたりして、ゆっくり 休みました。

Bình luận

Bài đọc liên quan