Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
トヨタの車、今年の4月から9月にたくさん売れました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

トヨタの車くるま、今年ことしの4月がつから9月がつにたくさん売うれました

N4
28/10/2025532
トヨタの車、今年の4月から9月にたくさん売れました
0:00

トヨタの今年ことし4月がつから9月がつまでの車くるまの売うり方かたが発表はっぴょうになりました。
世界せかいで526万まん7000台だいぐらい売うりました。去年きょねんの同おなじ月つきより47%多おおくなりました。今いままででいちばん多おおくなりました。
日本にほんで売うった数かずは71万まん台だいぐらいで、去年きょねんと同おなじぐらいでした。
外国がいこくでは455万まん台だいぐらい売うりました。去年きょねんより5,6%多おおくなりました。アメリカや中国ちゅうごくなどでハイブリッド車しゃがよく売うれました。
トヨタは、今年ことしの4月がつから9月がつまでの車くるまの生産せいさんも発表はっぴょうしました。世界せかいで536万まん6000台だいぐらい作つくりました。去年きょねんより5,9%多おおくなりました。今いままででいちばん多おおくなりました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N562%
N412%
N323%
N20%
N14%

Từ vựng (23)

トヨタ
Toyotadanh từ
今年ことし
năm naydanh từ
車くるま
ô tôdanh từ
売うり方かた
cách bándanh từ
発表はっぴょうする
công bốđộng từ
世界せかい
thế giớidanh từ
売うる
bánđộng từ
去年きょねん
năm ngoáidanh từ
同おなじ
giống nhaudanh từ
月がつ
thángdanh từ
多おおい
nhiềutính từ
今いままで
cho đến nayphó từ
一番いちばん
nhấtphó từ
日本にほん
Nhật Bảndanh từ
数かず
số lượngdanh từ
外国がいこく
nước ngoàidanh từ
アメリカ
Mỹdanh từ
中国ちゅうごく
Trung Quốcdanh từ
ハイブリッド車しゃ
xe hybriddanh từ
よく
thườngphó từ
生産せいさんする
sản xuấtđộng từ
作つくる
làm, tạo rađộng từ
以上いじょう
hơn, trênphó từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + から + Danh từ + まで N5
Mẫu ngữ pháp này dùng để chỉ phạm vi thời gian hoặc không gian, nghĩa là "từ... đến...".トヨタの今年4月から9月までの車の売り方が発表になりました。
Danh từ + より (N5)N4
Trợ từ "より" được dùng để so sánh, mang nghĩa "so với...".去年の同じ月より4.7%多くなりました。
Động từ thể た + ことが + ありますN5
Mẫu này dùng để nói về trải nghiệm trong quá khứ (đã từng làm gì đó).今まででいちばん多くなりました。
Động từ thể て + きます N4
(Không xuất hiện trong đoạn văn này.)

Câu hỏi

トヨタは今年ことし4月がつから9月がつまでに世界せかいでどのくらい車くるまを売うりましたか。

1/5
A約526万7000台
B約71万台
C約455万台
D約100万台

Bài báo liên quan