Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
インドネシアで大きな土砂崩れ 8人がなくなり、80人が見つかっていません

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

インドネシアで大おおきな土砂崩どしゃくずれ 8人にんがなくなり、80人にんが見みつかっていません

N4
27/01/2026263
インドネシアで大きな土砂崩れ 8人がなくなり、80人が見つかっていません
0:00

インドネシアの西にしジャワ州しゅうで24日か、大雨おおあめで山やまの土つちが崩くずれました。大勢おおぜいの人ひとが住すんでいる村むらに土つちが流ながれてきて、家いえが30軒けんぐらい壊こわれました。
今いままでに8人にんが亡なくなったことがわかりました。82人にんがいなくなっています。土つちが村むら全部ぜんぶの上うえに流ながれてきたので、警察けいさつなどが探さがすのが難むずかしくなっています。
この周まわりでは、また土砂崩どしゃくずれが起おこる心配しんぱいがあるので、住すんでいる人ひとたちは避難ひなんしています。
インドネシアでは、いろいろな所ところで大雨おおあめが降ふって、川かわの水みずがあふれています。警察けいさつなどは、気きをつけるように言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N419%
N317%
N25%
N15%

Từ vựng (8)

西にしジャワ州じゃわしゅうN4
tỉnh Tây Javadanh từ
大雨おおあめN4
mưa lớndanh từ
崩くずれるN4
sạt lở, sụp đổđộng từ
大勢おおぜいN4
nhiều ngườidanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
土砂崩どしゃくずれN4
lở đấtdanh từ
所ところN5
nơidanh từ
あふれるN4
trànđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + きますN4
Diễn tả hành động hoặc trạng thái đã bắt đầu từ trước và tiếp tục đến hiện tại, hoặc một sự việc xảy ra hướng về phía người nói.大勢の人が住んでいる村に土が流れてきて、家が30軒ぐらい壊れました。
Động từ thể từ điển + のが + Tính từN3
Mẫu câu này dùng để biến động từ thành danh từ, làm chủ ngữ trong câu, thường đi kèm với tính từ để diễn tả cảm xúc, trạng thái.警察などが探すのが難しくなっています。
Động từ thể khả năng + のでN4
Diễn tả lý do, nguyên nhân cho hành động phía sau, thường mang tính khách quan.土が村全部の上に流れてきたので、警察などが探すのが難しくなっています。
Động từ thể khả năng/khả năng xảy ra + 心配があるN3
Diễn tả sự lo lắng về khả năng xảy ra một điều gì đó.また土砂崩れが起こる心配があるので、住んでいる人たちは避難しています。
Động từ thể thường + ように + 言いますN4
Diễn tả việc truyền đạt lại lời nhắn, yêu cầu, chỉ thị cho ai đó làm gì.警察などは、気をつけるように言っています。

Câu hỏi

どこで土砂崩どしゃくずれが起おこりましたか。

1/5
A日本の西ジャワ州
Bインドネシアの西ジャワ州
Cインドネシアの東ジャワ州
Dタイの西ジャワ州

Bài báo liên quan