Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
五月病について | Todaii Japanese

五月病ごがつびょうについて

N5
08/04/2026462
五月病について
0:00

4月しがつに なって、学校がっこうや 仕事しごとに 行いきたくない 人ひとが います。これは 「五月病ごがつびょう」と いいます。
五月病ごがつびょうは、環境かんきょうの 変化へんかで 体からだと 心こころが 疲つかれる 病気びょうきです。気きづかないと、もっと 悪わるく なります。
予防よぼうのために、友達ともだちや 家族かぞくに 話はなしたり、運動うんどうを したり しましょう。気分きぶんが 悪わるいときは、早はやく 先生せんせいに 相談そうだんしましょう。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N564%
N48%
N324%
N20%
N14%

Câu hỏi

「五月病ごがつびょう」は いつごろ 多おおいですか。

1/5
A1月がつ
B4月がつ
C8月がつ
D12月がつ

Từ vựng (20)

学校がっこうN5
trường họcdanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
行いくN5
điđộng từ
環境かんきょうN3
môi trườngdanh từ
変化へんかN4
sự thay đổidanh từ
体からだN5
cơ thểdanh từ
心こころN5
tâm hồn, tinh thầndanh từ
疲つかれるN5
mệt mỏiđộng từ
病気びょうきN5
bệnh tậtdanh từ
気きづくN5
nhận rađộng từ
悪わるいN5
xấutính từ
予防よぼうN4
phòng ngừadanh từ
友達ともだちN5
bạn bèdanh từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
運動うんどうN5
vận độngdanh từ
気分きぶんN5
tâm trạngdanh từ
早はやいN5
sớmtính từ
先生せんせいN5
giáo viêndanh từ
相談そうだんするN4
trao đổi, tư vấnđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể た + くないN5
Diễn tả ý muốn không làm một hành động nào đó.学校や 仕事に 行きたくない 人が います。
Danh từ + に なりますN5
Diễn tả sự chuyển đổi trạng thái, trở nên như thế nào đó.4月に なって、学校や 仕事に 行きたくない 人が います。
Động từ thể ない + とN4
Nếu không làm gì đó thì sẽ... (diễn tả điều kiện, hậu quả).気づかないと、もっと 悪く なります。
Động từ thể たり + Động từ thể たり しますN4
Diễn tả liệt kê một số hành động tiêu biểu trong nhiều hành động.友達や 家族に 話したり、運動を したり しましょう。
Danh từ + の ときN5
Diễn tả thời điểm, lúc xảy ra sự việc.気分が 悪いときは、早く 先生に 相談しましょう。

Bình luận

Bài đọc liên quan