Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
13さいの男の子、たくさんの強いじしゃくをのみこんで手じゅつ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

13さいじゅうさんさいの男おとこの子こ、たくさんの強つよいじしゃくをのみこんで手てじゅつ

N4
29/10/2025372
13さいの男の子、たくさんの強いじしゃくをのみこんで手じゅつ
0:00

ニュージーランドで、13歳じゅうさんさいの男おとこの子こが強つよい磁石じしゃくを80個こぐらい飲のみました。お腹なかが痛いたくなって、病院びょういんで腸ちょうの一部いちぶを切きる手術しゅじゅつを受うけました。
男おとこの子こが飲のんだのは、ネオジム磁石じしゃくです。とても強つよい磁石じしゃくで、大人おとなが使つかうために売うっています。飲のむと、磁石じしゃくが腸ちょうなどを引ひっ張ぱって、穴あながあいたり、死しんでしまったりすることがあります。
男おとこの子こは、TEMUというインターネットのサイトで磁石じしゃくを買かったと言いいました。ニュージーランドでは、強つよい磁石じしゃくを売うることを禁止きんししています。しかし、インターネットでは買かうことができます。
TEMUは「今売うっている磁石じしゃくは、ニュージーランドの法律ほうりつに問題もんだいがないものです」と言いっています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N561%
N46%
N317%
N23%
N114%

Từ vựng (23)

ニュージーランド
New Zealanddanh từ
男おとこの子こN5
cậu bédanh từ
強つよい
mạnh, mạnh mẽtính từ
磁石じしゃく
nam châmdanh từ
飲のむN5
uống, nuốtđộng từ
お腹なかN3
bụngdanh từ
痛いたいN5
đautính từ
病院びょういんN5
bệnh việndanh từ
腸ちょうN3
ruộtdanh từ
一部いちぶN5
một phầndanh từ
切きるN5
cắtđộng từ
手術しゅじゅつN3
phẫu thuậtdanh từ
受うけるN4
nhận, thực hiệnđộng từ
ネオジム
neodymiumdanh từ
売うる
bánđộng từ
引ひっ張ぱるN3
kéođộng từ
穴あな
lỗdanh từ
死しぬN5
chếtđộng từ
インターネット
internetdanh từ
買かう
muađộng từ
禁止きんしするN4
cấmđộng từ
法律ほうりつN4
pháp luậtdanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể て + しまう N4
Diễn tả hành động đã hoàn thành, kết thúc hoặc tiếc nuối, lỡ làm gì đó.死んでしまったりすることがあります。
Danh từ + のは + Danh từ/Động từ/Thông tin + です N4
Nhấn mạnh chủ ngữ là một hành động, sự việc, hoặc thông tin nào đó.男の子が飲んだのは、ネオジム磁石です。
Động từ thể từ điển + ことがあるN4
Diễn tả việc gì đó thỉnh thoảng xảy ra hoặc có thể xảy ra.死んでしまったりすることがあります。

Câu hỏi

13歳じゅうさんさいの男おとこの子こは何を飲のみましたか?

1/5
A薬
B強い磁石
C水
Dお金

Bài báo liên quan