Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
負け犬 | Todaii Japanese

負まけ犬いぬ

N5
21/07/20261011
負け犬
0:00

負まけ犬いぬとは、勝負しょうぶに負まけて逃にげ出だす者ものをあざけっていう語ご。「負まけ犬いぬの遠吠とおぼえ」「負まけ犬いぬ根性こんじょう」などと使つかわれるように、いさぎよく負まけを認みとめて相手あいてを讃たたえるような人ひとには用もちいられず、負まけたことに対たいしてネガティブな態度たいどを見みせる者ものをいう場合ばあいが多おおい。2000年代にせんねんだい初頭しょとうに『負まけ犬いぬの遠吠とおぼえ』というベストセラーが登場とうじょうしたことから、30代さんじゅうだいになっても結婚けっこんしない女性じょせいをあざけっていう語ごとして流行語大賞りゅうこうごたいしょうの候補こうほともなり、いまどきでは「それ流行語大賞りゅうこうごたいしょうに選えらぶの、ヤバくね」と、その意味いみで使用しようするのはやめたほうがいい言葉ことばとなってしまった。
「尻尾しっぽを巻まく」「ほえ面つらをかく」など、けんかに負まけた犬いぬを表あらわす語ごは江戸時代えどじだいからあるが、「負まけ犬いぬ」という言葉ことば自体じたいは20世紀にじゅっせいき初頭しょとうくらいから使つかわれ出だしたようなので、おそらく英語えいごunderdogの訳やく。underdogは直訳ちょくやくすれば「下したの犬いぬ」だが、いま流行はやりの表現ひょうげんを使つかえば、「マウントをとられた犬いぬ」である。この英語えいごも19世紀末じゅうきゅうせいきまつに現あらわれたらしいので、これを「負まけ犬いぬ」の語源ごげんとするのは、ギリギリセーフといったところ。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N535%
N412%
N337%
N28%
N110%

Câu hỏi

「負まけ犬いぬ」という言葉ことばは、どんな人ひとに使つかいますか。

1/5
Aいさぎよく負まけを認みとめる人ひと
B勝かった人ひと
Cポジティブな人ひと
D負まけてネガティブな態度たいどを見みせる人ひと

Từ vựng (34)

勝負しょうぶN4
cuộc đấu, cuộc thidanh từ
負まけるN5
thuađộng từ
逃にげるN5
chạy trốnđộng từ
者ものN5
ngườidanh từ
語ごN5
từ, lời nóidanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
認みとめるN4
thừa nhậnđộng từ
相手あいてN4
đối thủ, đối phươngdanh từ
多おおいN5
nhiềutính từ
最初さいしょN5
lúc đầu, ban đầudanh từ
登場とうじょうN5
xuất hiệndanh từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
流行語りゅうこうごN4
từ ngữ thịnh hànhdanh từ
選えらぶN5
chọnđộng từ
意味いみN5
ý nghĩadanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
ややめるN5
bỏ, ngừngđộng từ
言葉ことばN5
từ, lời nóidanh từ
巻まくN5
quấn, cuộnđộng từ
犬いぬN5
chódanh từ
表あらわすN5
biểu thị, thể hiệnđộng từ
江戸時代えどじだいN4
thời Edodanh từ
時代じだいN4
thời đại, thời kỳdanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
出だすN5
đưa ra, xuất bảnđộng từ
英語えいごN5
tiếng Anhdanh từ
直訳ちょくやくN4
dịch thẳng, dịch sát nghĩadanh từ
下したN5
dướidanh từ
流行はやるN4
thịnh hành, phổ biếnđộng từ
表現ひょうげんN4
cách diễn đạtdanh từ
取とるN5
lấy, nhậnđộng từ
現あらわれるN5
xuất hiệnđộng từ
語源ごげんN4
nguồn gốc từdanh từ
ギリギリN5
sát nút, cận kềtrạng từ

Ngữ pháp (1)

Danh từ + と言うN5
Được dùng để trích dẫn hoặc giới thiệu một danh từ, một khái niệm.負け犬とは、勝負に負けて逃げ出す者をあざけっていう語。

Bình luận

Bài đọc liên quan