Trợ từ "は" dùng để giới thiệu chủ đề của câu, thông tin phía sau là nội dung về chủ đề đó.警察は、ビットコインの 女王を つかまえました。
Động từ thể た + ことが あります N5
Dùng để nói về kinh nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ. (Trong đoạn này: だましました thể た, diễn tả hành động đã lừa người khác trong quá khứ)中国の チエンさんは、たくさんの 人を だましました。